Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
月並つきなみ
tsukinami
hằng tháng; (hình dung) tầm thường, sáo rỗng

彼かれらの判断はんだんは月つき並なみみだ。
Phán đoán của họ thật tầm thường, sáo mòn.

N1 · Từ vựng
尽つきる
tsukiru
cạn kiệt; hết sạch; dùng hết; kết thúc

彼かれの作品さくひんについては、この三みっつの言葉ことばに尽つきる。
Tác phẩm của ông ấy có thể được tóm lại trong ba từ.

N1 · Từ vựng
継つぎ目め
tsugime
chỗ nối, mối nối

いすの継つぎ目めはぐらぐらしていた。
Các mối nối của chiếc ghế bị lỏng lẻo, lung lay.

N1 · Từ vựng
吐つく
tsuku
thở ra; hà hơi; nôn ra; thổ lộ

さあ、吐はいちまえ!
Nào, nói đi!

N1 · Từ vựng
尽つくす
tsukusu
dốc hết; cống hiến hết mình; dùng hết

人じん事じを尽つくして天てん命めいを待まつ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.

N1 · Từ vựng
作つくり
tsukuri
cách làm; cấu tạo; kiểu dáng

夫おっとは家いえを作つくり、妻つまは家庭かていを作つくる。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.

N1 · Từ vựng
造つくり
tsukuri
kết cấu, cấu trúc

男おとこは家いえを造つくり女おんなは家庭かていを作つくる。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.

N1 · Từ vựng
造つくる
tsukuru
chế tạo, làm ra (tàu, nhà, rượu)

心臓しんぞうの構造こうぞうについては中学ちゅうがくで習ならう。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

N1 · Từ vựng
繕つくろう
tsukurō
vá; sửa lại; khâu vá; che đậy (lỗi lầm)

私わたしの靴下くつしたは繕ぜんいが必要ひつようだ。
Tất của tôi cần được vá lại.

N1 · Từ vựng
接つぐ
tsugu
nối lại, chắp

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N1 · Từ vựng
継つぐ
tsugu
kế thừa; nối nghiệp; tiếp nối

私わたしは将来しょうらい父ちちの仕事しごとの後のちを継つがなければならないだろう。
Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.

N1 · Từ vựng
付つけ加くわえる
tsukekuwaeru
thêm vào; bổ sung thêm (vài lời, lời giải thích...)

もう1点てん付つけ加くわえてもいいですか。
Tôi có thể bổ sung thêm một điểm nữa được không?

N1 · Từ vựng
告つげる
tsugeru
báo tin cho

彼かれは別わかれも告つげずに行いってしまった。
Anh ấy đi mà không nói lời tạm biệt.

N1 · Từ vựng
辻褄つじつま
tsujitsuma
sự gắn với nhau, sự dính với nhau

彼かれの話はなしは多おおくの点てんでつじつまが合あわない。
Câu chuyện của anh ta có nhiều điểm không nhất quán, mâu thuẫn với nhau.

N1 · Từ vựng
途中とちゅう
tochuu
đang trên đường đi

私わたしは学校がっこうから帰宅きたくの途中とちゅう彼女かのじょに会あった。
Tôi trong lúc đi học về đã gặp cô ấy.

N1 · Từ vựng
突つっ張ぱる
tsupparu
căng ra; gồng cứng; chống đỡ; cố thủ

足あしが突つっ張ぱって痛いたい。
Chân tôi căng cứng và đau.

N1 · Từ vựng
筒つつ
tsutsu
ống dẫn, ống sáo

封筒ふうとうをください。
Cho tôi một chiếc phong bì.

N1 · Từ vựng
銃つつ
tsutsu
súng, phát đại bác

男おとこは刑事けいじに銃じゅうを向むけた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

N1 · Từ vựng
突つつく
tsutsuku
chọc nhẹ nhiều lần; thúc nhẹ; mổ (chim)

突然とつぜん長女ちょうじょが「飴あめがほしい」と言いい出だしました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".

N1 · Từ vựng
慎つつしむ
tsutsushimu
cẩn thận; giữ ý tứ; thận trọng

彼かれは慎重しんちょうな選手せんしゅだ。
Anh ấy là một vận động viên thận trọng.

Trang 103 / 174 – tổng 3467 mục