Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng長大
chōdai
dài và lớn; to lớn
連絡ちょうだい!
Hãy giữ liên lạc!
N1 · Từ vựng調停
chōtei
sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử
僕はこの点を特に強調したい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
N1 · Từ vựng恰度
chōdo
vừa đúng; vừa vặn; chính xác; đúng lúc
いま、ちょうど正午です。
Bây giờ là đúng giữa trưa.
N1 · Từ vựng長編
chōhen
tác phẩm dài; tiểu thuyết dài; phim truyện dài; trường ca
私は週末を長編小説を読んで過ごした。
Tôi đã dành cả cuối tuần để đọc một cuốn tiểu thuyết dài.
N1 · Từ vựng丁目
chōme
khu phố thứ... (đơn vị phân khu trong thị trấn, thành phố)
40丁目で車を降りた。
Tôi xuống xe ở khu phố số 40.
N1 · Từ vựng調理
chōri
nấu nướng; chế biến món ăn
僕はこの点を特に強調したい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
N1 · Từ vựng調和
chōwa
sự hài hòa, sự cân đối
僕はこの点を特に強調したい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
N1 · Từ vựngちょくちょく
chokuchoku
thường, hay
だってお隣さんだし。ちょくちょくお邪魔するから。
Vì là hàng xóm mà. Tôi sẽ ghé qua thường xuyên đấy.
N1 · Từ vựng直面
chokumen
sự chạm trán, sự đương đầu
彼は困難に直面した。
Anh ấy đã đối mặt với khó khăn.
N1 · Từ vựng著書
chosho
tác phẩm; sách đã viết, đã xuất bản
彼は私の著書に言及した。
Anh ấy đã nhắc đến cuốn sách của tôi.
N1 · Từ vựng貯蓄
chochiku
sự tiết kiệm
彼は毎月お金を貯金している。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.
N1 · Từ vựng直感
chokkan
trực giác, sự hiểu biết qua trực giác
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
N1 · Từ vựng一寸
chotto
một chút; hơi; chốc lát
ちょっと休みたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.
N1 · Từ vựng著名
chomei
nổi tiếng, ai cũng biết
彼女は著名な詩人です。
Cô ấy là một nhà thơ nổi tiếng.
N1 · Từ vựngちらっと
chiratto
liếc qua một cái; thoáng nhìn
彼をちらっと見た。
Tôi đã nhìn lướt qua anh ấy.
N1 · Từ vựng塵取り
chiritori
cái hót rác
塵取りでごみを集めた。
Tôi gom rác bằng cái hót rác.
N1 · Từ vựng治療
chiryō
sự điều trị, phép trị bệnh
彼は私の病気を治した。
Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
N1 · Từ vựng賃金
chingin
tiền lương; tiền công
われわれの会社は賃金が低い。
Công ty chúng tôi trả lương thấp.
N1 · Từ vựng沈殿
chinden
lắng đọng; kết tủa; cặn lắng
月が沈んだ。
Mặt trăng đã lặn.
N1 · Từ vựng沈没
chimbotsu
sự chìm
タイタニック号は処女航海で沈没した。
Tàu Titanic chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.