家族一同元気です。
Cả gia đình tôi đều khỏe.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
一人はいやだ。
Tôi không thích ở một mình.
彼の話の一部は本当だ。
Một phần trong câu chuyện của ông là sự thật.
その建物の一部分だけが地震で破壊された。
Chỉ một phần của tòa nhà bị phá hủy bởi trận động đất.
水を一杯下さい。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.
とても寒くて湖は一面に凍ってしまった。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
水を一杯下さい。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.
全員が一様に驚いた。
Mọi người đều ngạc nhiên như nhau.
料金は一律千円です。
Giá vé đồng loạt là một nghìn yên.
彼らは一連の音楽会を開催した。
Họ đã tổ chức một loạt buổi hòa nhạc.
水を一杯下さい。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.
彼は一気に手紙を書いた。
Anh ấy đã viết xong lá thư trong một hơi.
問題を一挙に解決した。
Anh ấy giải quyết vấn đề trong một lần.
彼はいっさいを運に任せた。
Anh ấy phó mặc mọi sự cho số phận.
彼女は一心に祈っていた。
Cô ấy thành tâm cầu nguyện.
彼はその薬を飲んだためにかえっていっそう病気が悪くなった。
Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.
昨夜はいったいどこにいったのですか。
Tối qua bạn đi đâu?
水を一杯下さい。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.
水を一杯下さい。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.
「何時だろうか」と彼は思った。
Anh ấy tự hỏi "Bây giờ là mấy giờ rồi".
Trang 10 / 174 – tổng 3467 mục