Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
一同いちどう
ichidō
tất cả mọi người có mặt; toàn thể; tất cả chúng ta

家族かぞく一同いちどう元気げんきです。
Cả gia đình tôi đều khỏe.

N1 · Từ vựng
一人いちにん
ichinin
một người

一人ひとりはいやだ。
Tôi không thích ở một mình.

N1 · Từ vựng
一部いちぶ
ichibu
phần, bộ phận

彼かれの話はなしの一部いちぶは本当ほんとうだ。
Một phần trong câu chuyện của ông là sự thật.

N1 · Từ vựng
一部分いちぶぶん
ichibubun
phần, bộ phận

その建物たてものの一部分いちぶぶんだけが地震じしんで破壊はかいされた。
Chỉ một phần của tòa nhà bị phá hủy bởi trận động đất.

N1 · Từ vựng
一別いちべつ
ichibetsu
sự chia ly, sự chia tay

水みずを一杯いっぱい下ください。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.

N1 · Từ vựng
一面いちめん
ichimen
một mặt, một phía

とても寒さむくて湖みずうみは一面いちめんに凍こごってしまった。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

N1 · Từ vựng
一目いちもく
ichimoku
cái nhìn thoáng qua, một cái liếc

水みずを一杯いっぱい下ください。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.

N1 · Từ vựng
一様いちよう
ichiyō
tính giống nhau, tính đồng dạng

全員ぜんいんが一様いちように驚おどろいた。
Mọi người đều ngạc nhiên như nhau.

N1 · Từ vựng
一律いちりつ
ichiritsu
sự ngang bằng, sự đều đặn

料金りょうきんは一律いちりつ千せん円えんです。
Giá vé đồng loạt là một nghìn yên.

N1 · Từ vựng
一連いちれん
ichiren
loạt, dãy

彼かれらは一連いちれんの音楽おんがく会かいを開催かいさいした。
Họ đã tổ chức một loạt buổi hòa nhạc.

N1 · Từ vựng
一括いっかつ
ikkatsu
mẻ, đợt

水みずを一杯いっぱい下ください。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.

N1 · Từ vựng
一気いっき
ikki
một hơi (làm/uống một mạch)

彼かれは一気いっきに手紙てがみを書かいた。
Anh ấy đã viết xong lá thư trong một hơi.

N1 · Từ vựng
一挙いっきょに
ikkyoni
một lúc; trong một lần; một phát

問題もんだいを一挙いっきょに解決かいけつした。
Anh ấy giải quyết vấn đề trong một lần.

N1 · Từ vựng
一切いっさい
issai
toàn bộ; hoàn toàn không (với phủ định)

彼かれはいっさいを運うんに任まかせた。
Anh ấy phó mặc mọi sự cho số phận.

N1 · Từ vựng
一心いっしん
isshin
sự toàn tâm toàn ý

彼女かのじょは一心いっしんに祈いのっていた。
Cô ấy thành tâm cầu nguyện.

N1 · Từ vựng
いっそ
isso
thà... hơn, thích... hơn

彼かれはその薬くすりを飲のんだためにかえっていっそう病気びょうきが悪わるくなった。
Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.

N1 · Từ vựng
一帯いったい
ittai
cả vùng, khắp khu vực

昨さく夜やはいったいどこにいったのですか。
Tối qua bạn đi đâu?

N1 · Từ vựng
一敗いっぱい
ippai
một trận thua, một thất bại

水みずを一杯いっぱい下ください。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.

N1 · Từ vựng
一変いっぺん
ippen
sự quay đằng sau, sự trở mặt

水みずを一杯いっぱい下ください。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.

N1 · Từ vựng
何時いつ
itsu
khi nào, hồi nào

「何なん時じだろうか」と彼かれは思おもった。
Anh ấy tự hỏi "Bây giờ là mấy giờ rồi".

Trang 10 / 174 – tổng 3467 mục