Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
秩序ちつじょ
chitsujo
trật tự, thứ tự

警察けいさつは秩序ちつじょを保たもちます。
Cảnh sát giữ gìn trật tự.

N1 · Từ vựng
知的ちてき
chiteki
thuộc về trí tuệ; có tính tri thức

他ほかの惑星わくせいに知的ちてき生命せいめい体たいはいるか?
Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ nào không?

N1 · Từ vựng
著ちゃく
chaku
tác phẩm; công trình (sách)

シェイクスピアはハムレットの著者ちょしゃである。
Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.

N1 · Từ vựng
着ちゃく
chaku
sự đến nơi; việc đến nơi

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N1 · Từ vựng
着手ちゃくしゅ
chakushu
bắt tay vào; khởi công; bắt đầu làm

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N1 · Từ vựng
着色ちゃくしょく
chakushoku
tô màu; nhuộm màu; lên màu

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N1 · Từ vựng
着席ちゃくせき
chakuseki
ngồi vào chỗ; an tọa

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N1 · Từ vựng
着目ちゃくもく
chakumoku
sự chú ý, sự chăm sóc

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N1 · Từ vựng
着陸ちゃくりく
chakuriku
sự hạ cánh, máy bay đáp xuống

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N1 · Từ vựng
着工ちゃっこう
chakkō
khởi công (xây dựng)

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N1 · Từ vựng
茶ちゃの間ま
chanoma
phòng khách, phòng ngồi chơi

山羽やまはねさんが茶ちゃの間まの大おおきい盆ぼんに胡桃くるみを盛さかった。
Anh Yamaba đã bày quả óc chó lên chiếc khay lớn trong phòng khách kiểu Nhật.

N1 · Từ vựng
茶ちゃの湯ゆ
chanoyu
nghi thức pha, uống trà

茶ちゃの湯ゆを習ならっている。
Tôi đang học trà đạo.

N1 · Từ vựng
ちやほや
chiyahoya
nuông chiều, làm hư

子供こどもをちやほやしすぎた。
Họ nuông chiều đứa trẻ quá mức.

N1 · Từ vựng
昼間ちゅうかん
chuukan
thời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn

太陽たいようは昼間ひるま輝かがやく。
Mặt trời chiếu sáng vào ban ngày.

N1 · Từ vựng
宙返ちゅうがえり
chuugaeri
sự nhảy lộn nhào, nhảy lộn nhào

彼かれは宙返ちゅうがえりをした。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn nhào.

N1 · Từ vựng
中継ちゅうけい
chuukei
tiếp sóng; chuyển tiếp; phát tiếp (truyền hình, radio)

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
忠告ちゅうこく
chuukoku
lời khuyên răn

私わたしは彼かれに煙草たばこを吸すうなと忠告ちゅうこくした。
Tôi khuyên anh ta chân thành là không nên hút thuốc lá.

N1 · Từ vựng
中指ちゅうし
chuushi
ngón giữa

中指なかゆびが一番いちばん長ながいです。
Ngón giữa là ngón dài nhất.

N1 · Từ vựng
中傷ちゅうしょう
chuushō
sự vu cáo, sự vu khống

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
忠実ちゅうじつ
chuujitsu
sự trung thành, lòng trung thực

その翻訳ほんやくは原作げんさくに見事みごとに忠実ちゅうじつであった。
Bản dịch đó rất sát với nguyên tác.

Trang 99 / 174 – tổng 3467 mục