Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
団結だんけつ
danketsu
sự đoàn kết

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N1 · Từ vựng
断言だんげん
dangen
lời xác định, sự khẳng định

断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N1 · Từ vựng
断然だんぜん
danzen
vững chắc, kiên quyết

生活せいかつ費ひが断然だんぜん上あがった。
Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.

N1 · Từ vựng
段々だんだん
dandan
dần dần, từ từ

祖母そぼはだんだん忘わすれっぽくなり、弱よわってきた。
Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

N1 · Từ vựng
旦那だんな
danna
ông chủ (của nhà, cửa hàng...)

私わたしの旦那だんな、いい男おとこよ。
Chồng tôi là một người đàn ông tốt.

N1 · Từ vựng
断面だんめん
dammen
mặt cắt, tiết diện

断面だんめんを見みると年輪ねんりんが分わかる。
Nhìn mặt cắt là biết được vòng tuổi cây.

N1 · Từ vựng
弾力だんりょく
danryoku
tính đàn hồi; độ co giãn; tính linh hoạt

この材ざい質しつは弾力だんりょく性せいに欠かける。
Chất liệu này thiếu tính đàn hồi.

N1 · Từ vựng
治安ちあん
chian
an ninh công cộng, trị an

それは治安ちあんの問題もんだいです。
Đó là vấn đề về an ninh trật tự.

N1 · Từ vựng
近付ちかづく
chikazuku
tiếp cận

休暇きゅうかも終おわりに近付ちかづいた。
Kỳ nghỉ sắp kết thúc rồi.

N1 · Từ vựng
違ちがえる
chigaeru
thay đổi; làm khác đi; xếp nhầm

首くびを寝ね違ちがえました。
Tôi ngủ sai tư thế nên bị vẹo cổ.

N1 · Từ vựng
契ちぎる
chigiru
thề nguyện; hứa hẹn; giao ước

それでは契約けいやくと違ちがう。
Như thế là khác với hợp đồng.

N1 · Từ vựng
畜産ちくさん
chikusan
chăn nuôi gia súc; ngành chăn nuôi

この地域ちいきは畜産ちくさんが盛さかんだ。
Ngành chăn nuôi phát triển mạnh ở vùng này.

N1 · Từ vựng
畜生ちくしょう
chikushō
súc vật; (tiếng chửi) khốn kiếp! chết tiệt!

畜生ちくしょう、パンクだ。
Chết tiệt! Xe bị thủng lốp rồi.

N1 · Từ vựng
蓄積ちくせき
chikuseki
sự chất đống, sự chồng chất

蓄膿症ちくのうしょうです。
Tôi bị viêm xoang.

N1 · Từ vựng
知性ちせい
chisei
sự thông minh

彼かれには知性ちせいがある。
Anh ấy có trí tuệ.

N1 · Từ vựng
乳ちち
chichi
sữa, ngực

牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。
Sữa bị thiu rồi.

N1 · Từ vựng
父母ちちはは
chichihaha
cha mẹ, ba má

ルーシーは祖父そふ母ぼに育そだてられた。
Lucy được ông bà nuôi nấng.

N1 · Từ vựng
縮ちぢまる
chijimaru
ngắn lại; thu hẹp lại; khép lại; co lại

距離きょりが縮ちぢまった。
Khoảng cách đã thu hẹp lại.

N1 · Từ vựng
窒息ちっそく
chissoku
sự ngạt thở; nghẹt thở; chết ngạt

彼かれは煙けむりに巻まかれて窒息ちっそくした。
Anh ta bị khói bao phủ và chết ngạt.

N1 · Từ vựng
些ちっとも
chittomo
chút nào cả

ちっとも構かまいませんよ。
Tôi hoàn toàn không bận tâm.

Trang 98 / 174 – tổng 3467 mục