Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
其それから
sorekara
rồi sau đó; tiếp theo

彼かれらはそれからずっと幸しあわせに暮くらしましたとさ。
Từ đó về sau, họ đã sống hạnh phúc.

N1 · Từ vựng
各々それぞれ
sorezore
mỗi, mỗi người

お酒さけの好このみは人にんそれぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

N1 · Từ vựng
其それで
sorede
và, cùng

其そのれで話はなしは終おわった。
Và thế là câu chuyện kết thúc.

N1 · Từ vựng
其それでは
soredeha
vậy thì...; thế thì...; nào...

それでは契約けいやくと違ちがう。
Như thế là khác với hợp đồng.

N1 · Từ vựng
其それでも
soredemo
tuy nhiên, tuy thế mà

それでも、おまえは人間にんげんだ。
Dù sao đi nữa, cậu vẫn là con người.

N1 · Từ vựng
其それ共とも
soretomo
hay là; hoặc là

それは木もく製せいですか、それとも金属きんぞく製せいですか。
Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?

N1 · Từ vựng
其それに
soreni
ngoài ra, hơn nữa

其そのれに明日あしたは休やすみだ。
Hơn nữa, ngày mai là ngày nghỉ.

N1 · Từ vựng
其それ程ほど
sorehodo
đến mức đó; chừng đó

私わたしはクラシックをよく聴きくが、古典こてん派はの作品さくひんはそれほど好すきではない。
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.

N1 · Từ vựng
其それ故ゆえ
soreyue
bởi vậy, cho nên

それゆえここにとどまらざるを得えないだろう。
Vì vậy, có lẽ tôi buộc phải ở lại đây.

N1 · Từ vựng
揃そろい
soroi
bộ, tập hợp

インコを飼かうために必要ひつようなものを揃そろえましょう。
Chúng ta hãy chuẩn bị những thứ cần thiết để nuôi vẹt.

N1 · Từ vựng
徐々そろそろ
sorosoro
dần dần, từ từ

そろそろ寝ねる時間じかんだぞ。
Sắp đến giờ ngủ rồi đấy.

N1 · Từ vựng
損失そんしつ
sonshitsu
sự mất, sự thua

彼かれの死しは大だい損失そんしつだ。
Cái chết của anh ấy là một tổn thất lớn.

N1 · Từ vựng
存続そんぞく
sonzoku
tồn tại tiếp; duy trì; còn tồn tại

お名前なまえはよく存ぞんじあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.

N1 · Từ vựng
沿ぞい
zoi
dọc theo (sông, bờ biển, đường sắt...); ven (đường)

私わたしは毎朝まいあさ、川かわ沿ぞいに犬いぬを散歩さんぽさせる。
Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.

N1 · Từ vựng
像ぞう
zō
tượng, tượng nữ thần tự do

竜りゅうは想像そうぞう上うえの生物せいぶつである。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

N1 · Từ vựng
増強ぞうきょう
zōkyō
tăng cường; củng cố; gia tăng

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N1 · Từ vựng
蔵相ぞうしょう
zōshō
Bộ trưởng Tài chính

蔵相ぞうしょうが予算よさんを発表はっぴょうした。
Bộ trưởng Tài chính công bố ngân sách.

N1 · Từ vựng
増進ぞうしん
zōshin
sự tăng, sự tăng thêm

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N1 · Từ vựng
ぞんざい
zonzai
khiếm nhã, bất lịch sự

彼かれは引ひき出だしに物ものをぞんざいに押おし込こんだ。
Anh ta nhét đồ vào ngăn kéo một cách cẩu thả.

N1 · Từ vựng
他意たい
tai
ác ý, ác tâm

ちょっと絵えを描えがいただけで他意たいはありません。
Tôi chỉ vẽ một bức tranh thôi, không có ý gì khác đâu.

Trang 91 / 174 – tổng 3467 mục