Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
其方そちら
sochira
anh, chị

其その方ほうへ行いってください。
Hãy đi về phía đó.

N1 · Từ vựng
素そっ気けない
sokkenai
lạnh, lạnh lẽo

彼女かのじょはいつも僕ぼくにそっけない。
Cô ấy luôn lạnh nhạt với tôi.

N1 · Từ vựng
率直そっちょく
sotchoku
thẳng thắn; chân thật; bộc trực

率直そっちょくに話はなしてください。
Hãy nói thẳng với tôi.

N1 · Từ vựng
外方そっぽ
soppo
hướng ngược lại; phía khác

彼かれは外がい方ほうを向むいて座すわった。
Anh ấy ngồi quay mặt về phía khác.

N1 · Từ vựng
備そなえ付つける
sonaetsukeru
trang bị sẵn; lắp đặt sẵn; bố trí sẵn

職しょく場ばに、自動じどう販売はんばい機きを備そなえ付つける。
Hãy lắp đặt một máy bán hàng tự động ở nơi làm việc.

N1 · Từ vựng
備そなわる
sonawaru
được trang bị; có sẵn (đặc tính, khả năng)

彼かれには権力けんりょくも能力のうりょくも備そなわっている。
Anh ta có cả quyền lực lẫn năng lực.

N1 · Từ vựng
園その
sono
vườn, công viên

私わたしは動物園どうぶつえんへ行いった。
Tôi đã tới vườn thú.

N1 · Từ vựng
その上うえ
sonōe
hơn nữa, vả lại

その上うえに座すわるな。
Đừng ngồi lên trên đó.

N1 · Từ vựng
その内うち
sonōchi
chẳng bao lâu nữa; sớm thôi; một ngày gần đây

その内うち訳わけは?
Chi tiết cụ thể là gì?

N1 · Từ vựng
その為ため
sonotame
vì thế; vì lý do đó; vì mục đích đó

そのため彼かれは自じ制せいした。
Vì thế, anh ấy đã tự kiềm chế bản thân.

N1 · Từ vựng
その外ほか
sonohoka
ngoài ra; những cái khác; phần còn lại

その外国人がいこくじんはまるで母ぼ語ごのように日本にほん語ごを話はなした。
Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.

N1 · Từ vựng
其その儘まま
sonomama
nguyên như vậy; giữ nguyên trạng; không thay đổi

そのままでお待まち下ください。
Xin cứ giữ máy chờ.

N1 · Từ vựng
聳そびえる
sobieru
sừng sững; vươn cao; nhô lên cao

山やまが高たかく聳そびえている。
Ngọn núi vươn cao sừng sững.

N1 · Từ vựng
素朴そぼく
soboku
tính đơn giản, tính mộc mạc

素朴そぼくな疑問ぎもんなんだけど、・・・トラとライオンはどっちが強つよいの?
Đây có thể là một câu hỏi ngây ngô, nhưng... hổ và sư tử, con nào mạnh hơn?

N1 · Từ vựng
染そまる
somaru
bị nhuộm; thấm màu; bị ảnh hưởng (bởi môi trường)

世間せけんの悪あく風ふうに染そまる。
Bị nhiễm thói xấu của xã hội.

N1 · Từ vựng
背そむく
somuku
đi ngược, làm trái ý muốn

彼かれは約束やくそくに背せいた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.

N1 · Từ vựng
染そめる
someru
nhuộm; tô màu

その少年しょうねんは注目ちゅうもくされたくて髪かみを染そめた。
Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.

N1 · Từ vựng
逸そらす
sorasu
quay đi, ngoảnh đi

目めを逸そらしてしまった。
Tôi đã ngoảnh mắt đi.

N1 · Từ vựng
反そり
sori
độ cong; sự cong vênh; đường cong

イエス振反しんそりて、その從したがひ來きたるを見みて言げんひ給たまふ「何なにを求もとむるか」。
Chúa Giêsu ngoảnh lại, thấy những người đang đi theo mình, bèn phán: "Các người tìm gì vậy?"

N1 · Từ vựng
其それ
sore
cái đó, điều đó

何故なぜ其そのれを行おこなうのかわからない。
Không biết vì sao lại làm điều đó.

Trang 90 / 174 – tổng 3467 mục