Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
依然いぜん
izen
vẫn như trước, vẫn còn

その殺人さつじん事件じけんは依然いぜんとして謎なぞである。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.

N1 · Từ vựng
依存いそん
ison
sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc

彼女かのじょは私わたしの依頼いらいを断たった。
Cô ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.

N1 · Từ vựng
委託いたく
itaku
giao, gửi

彼かれは委員いいん会かいの委員いいんだ。
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.

N1 · Từ vựng
悪戯いたずら
itazura
trò nghịch ngợm, trò đùa ác

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N1 · Từ vựng
頂いただき
itadaki
đỉnh đầu; đỉnh núi, chóp

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N1 · Từ vựng
戴いただきます
itadakimasu
cảm ơn vì bữa ăn; tôi xin nhận bữa ăn này

この傘かさをいただきます。
Tôi lấy cái ô này.

N1 · Từ vựng
至いたって
itatte
quá chừng, cực kỳ

君くんがこの本ほんを書かいたって?
Bạn nói là bạn đã viết cuốn sách này ư?

N1 · Từ vựng
痛いたむ
itamu
đau, nhức

目めが痛いたいです。
Mắt tôi bị đau.

N1 · Từ vựng
痛いためる
itameru
làm đau, làm tổn thương

肩かたを痛いためました。
Tôi bị đau vai.

N1 · Từ vựng
炒いためる
itameru
xào

私わたくしはフライパンで野菜やさいを炒いためた。
Tôi đã xào rau bằng chảo rán.

N1 · Từ vựng
労いたわる
itawaru
thương xót, an ủi, chăm sóc ân cần

私わたしは肉体にくたい労働ろうどうには向むいていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.

N1 · Từ vựng
市いち
ichi
chợ, thị trường

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

N1 · Từ vựng
位地いち
ichi
vị trí, chỗ

位置いちについて、用意ようい、ドン。
Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!

N1 · Từ vựng
一々いちいち
ichiichi
từng cái một, lần lượt từng mục

彼かれの言いうことはいちいち頭あたまに来くる。
Mọi điều anh ta nói đều làm tôi bực mình.

N1 · Từ vựng
一概いちがいに
ichigaini
tuyệt đối, vô điều kiện

そうですね。一概いちがいには言いえませんね。
Ừ nhỉ. Không thể nói một cách chung chung được.

N1 · Từ vựng
一見いちげん
ichigen
khách đến lần đầu (không quen biết)

百聞ひゃくぶんは一見いっけんに如しかず。
Trăm nghe không bằng một thấy.

N1 · Từ vựng
一言いちげん
ichigen
một lời, vài lời ngắn

一言ひとこと言いいたい。
Tôi có một điều muốn nói.

N1 · Từ vựng
一日いちじつ
ichijitsu
một ngày

昨日きのうは一日いちにち中ちゅう寝ねていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.

N1 · Từ vựng
一定いちじょう
ichijō
nhất định, chắc chắn

その本ほんの返へん却きゃくには一定いっていの期限きげんがある。
Cuốn sách đó có thời hạn trả nhất định.

N1 · Từ vựng
著いちじるしい
ichijirushii
đáng chú ý, xuất sắc

経済けいざい社会しゃかいを取とり巻まく環境かんきょうの変化へんかが著いちじるしい。
Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.

Trang 9 / 174 – tổng 3467 mục