Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
遭難そうなん
sōnan
tai hoạ, thảm hoạ

オークスを観かんようと府ふ中ちゅうまで向むかう電車でんしゃの中なかでスリに遭あった。
Tôi đã đi tàu điện đến Fuchu để được chiêm ngưỡng những cây sồi. Nhưng trên xe thì tôi bị trộm móc túi.

N1 · Từ vựng
相場そうば
sōba
giá thị trường; giá cả thị trường; tỷ giá

今いまは下さがり相場そうばだ。
Hiện giờ thị trường đang trong xu hướng giảm.

N1 · Từ vựng
装備そうび
sōbi
sự trang bị, đồ trang bị

彼かれは女性じょせいに扮装ふんそうした。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

N1 · Từ vựng
創立そうりつ
sōritsu
sự thành lập, sự thiết lập

この画家がかは美うつくしい絵画かいがを創作そうさくする。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.

N1 · Từ vựng
添そえる
soeru
kèm theo; đặt kèm; thêm vào bên cạnh

ご要望ようぼうに添そえるようできるだけのことをしましょう。
Tôi sẽ cố gắng hết mình để đáp ứng yêu cầu của ngài.

N1 · Từ vựng
即座そくざに
sokuzani
ngay lập tức, tức thì

彼かれは即座そくざに承知しょうちした。
Anh ta đồng ý ngay lập tức.

N1 · Từ vựng
促進そくしん
sokushin
thúc đẩy; xúc tiến; tăng tốc

我わが国くには近きん隣りん諸しょ国こくとの貿易ぼうえきを促進そくしんせねばならない。
Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.

N1 · Từ vựng
即そくする
sokusuru
phù hợp với; tương ứng với; dựa trên cơ sở

現実げんじつに即そくした計画けいかくが必要ひつようだ。
Cần một kế hoạch phù hợp với thực tế.

N1 · Từ vựng
束縛そくばく
sokubaku
trói buộc; ràng buộc; gò bó

彼かれは約束やくそくに背せいた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.

N1 · Từ vựng
側面そくめん
sokumen
mặt, bên

想像そうぞう力りょくは私わたしたちの生活せいかつのどの側面そくめんにも影響えいきょうを与あたえる。
Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.

N1 · Từ vựng
其処そこ
soko
ở đó, tại đó

其処そこで待まっていて。
Hãy đợi ở đó.

N1 · Từ vựng
其処そこで
sokode
như thế, như vậy

其処そこで彼かれは立たち止とまった。
Rồi ở đó, anh ấy dừng lại.

N1 · Từ vựng
損そこなう
sokonau
làm hại; làm tổn thương; làm hỏng

見み損そこなったよ。
Tôi thật thất vọng về bạn.

N1 · Từ vựng
其処そこら
sokora
quanh đó; vùng đó

其処そこらに置おいておいて。
Hãy để quanh đó.

N1 · Từ vựng
素材そざい
sozai
nguyên liệu; vật liệu thô; chất liệu

素材そざいは何なんですか?
Chất liệu của nó là gì?

N1 · Từ vựng
阻止そし
soshi
ngăn chặn; cản trở; chặn đứng

行いく手てを阻そんだものは、高たかさ1メートル足たらずの石いし壁かべでした。
Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.

N1 · Từ vựng
然そして
soshite
và, cùng

心配しんぱいなんて全然ぜんぜんしてないよ。
Tôi chẳng lo lắng chút nào đâu.

N1 · Từ vựng
訴訟そしょう
soshō
sự kiện tụng, sự tranh chấp

彼かれは窃盗罪せっとうざいで起訴きそされた。
Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.

N1 · Từ vựng
育そだち
sodachi
sự lớn lên; quá trình nuôi dưỡng; xuất thân

トムは生うまれも育そだちもボストンだ。
Tom sinh ra và lớn lên ở Boston.

N1 · Từ vựng
措置そち
sochi
biện pháp; biện pháp xử lý

適切てきせつなときに適切てきせつな措置そちを講こうずるべきです。
Bạn nên thực hiện các biện pháp thích hợp vào thời điểm thích hợp.

Trang 89 / 174 – tổng 3467 mục