転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は先天的な詩人です。
Anh ấy là một nhà thơ bẩm sinh.
彼は戦死しました。
Anh ấy đã tử trận.
殺人事件の背後に潜むミステリーを解き明かせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
その運河は、150,000重量トンの船舶を収容することができます。
Con kênh đó có thể tiếp nhận những con tàu có trọng tải 150.000 tấn.
彼はつりの専門家だ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.
漁夫の利を占める。
Ngư ông đắc lợi (bên thứ ba hưởng lợi).
リさんが怪我されたため、スターズの戦力がだいぶ低下しました。
Vì anh Lee bị chấn thương nên sức chiến đấu của đội Stars đã giảm đi đáng kể.
税務署は控除を認めた。
Cơ quan thuế đã chấp nhận khoản khấu trừ.
色即是空、空即是色。
Hư không của sự hư không, thảy đều hư không.
私はその本を1冊買いたいが、その本は絶版になっている。
Tôi muốn mua một cuốn sách đó, nhưng nó đã tuyệt bản.
そんなことは絶対にない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.
とても残念です。ぜひともお会いしたいのですが。
Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.
すっかりお膳立てができている。
Mọi thứ đã được chuẩn bị sẵn sàng đâu vào đấy.
彼は座禅を組んだ。
Anh ấy ngồi thiền theo tư thế tọa thiền.
私は全身が痛い。
Tôi bị đau toàn thân.
ルネッサンス時代、ベニスの芸術は全盛期を迎えていました。
Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.
結婚が出産の前提条件になっている。
Kết hôn đang trở thành điều kiện tiên quyết để sinh con.
君には前途がある。
Tương lai đang ở phía trước bạn.
私は全身が痛い。
Tôi bị đau toàn thân.
Trang 87 / 174 – tổng 3467 mục