Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
先着せんちゃく
senchaku
đến trước; đến đầu tiên

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N1 · Từ vựng
先天的せんてんてき
sententeki
bẩm sinh

彼かれは先天的せんてんてきな詩人しじんです。
Anh ấy là một nhà thơ bẩm sinh.

N1 · Từ vựng
戦闘せんとう
sentō
trận đánh

彼かれは戦せん死ししました。
Anh ấy đã tử trận.

N1 · Từ vựng
潜入せんにゅう
sennyuu
xâm nhập; đột nhập; trà trộn vào

殺人さつじん事件じけんの背後はいごに潜ひそむミステリーを解とき明あかせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!

N1 · Từ vựng
船舶せんぱく
sempaku
tàu thuỷ, tàu

その運河うんがは、150,000重量いちごれい,れいれいれいじゅうりょうトンの船舶せんぱくを収容しゅうようすることができます。
Con kênh đó có thể tiếp nhận những con tàu có trọng tải 150.000 tấn.

N1 · Từ vựng
専用せんよう
senyō
dùng riêng; chuyên dụng; dành riêng

彼かれはつりの専せん門もん家かだ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

N1 · Từ vựng
占領せんりょう
senryō
chiếm đóng; chiếm lĩnh

漁ぎょ夫ふの利りを占しめる。
Ngư ông đắc lợi (bên thứ ba hưởng lợi).

N1 · Từ vựng
戦力せんりょく
senryoku
tiềm lực chiến tranh; sức mạnh quân sự; sức chiến đấu

リさんが怪我けがされたため、スターズの戦力せんりょくがだいぶ低下ていかしました。
Vì anh Lee bị chấn thương nên sức chiến đấu của đội Stars đã giảm đi đáng kể.

N1 · Từ vựng
税務署ぜいむしょ
zeimusho
cơ quan thuế; chi cục thuế

税務署ぜいむしょは控除こうじょを認みとめた。
Cơ quan thuế đã chấp nhận khoản khấu trừ.

N1 · Từ vựng
是正ぜせい
zesei
sự sửa, sự sửa chữa

色しき即そく是ぜ空くう、空くう即そく是ぜ色しき。
Hư không của sự hư không, thảy đều hư không.

N1 · Từ vựng
絶版ぜっぱん
zeppan
hết bản; ngừng xuất bản (sách)

私わたしはその本ほんを1冊さつ買かいたいが、その本ほんは絶版ぜっぱんになっている。
Tôi muốn mua một cuốn sách đó, nhưng nó đã tuyệt bản.

N1 · Từ vựng
絶望ぜつぼう
zetsubō
sự thất vọng

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
是非ぜひとも
zehitomo
bằng mọi cách; nhất định; tuyệt đối (phải làm)

とても残念ざんねんです。ぜひともお会あいしたいのですが。
Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.

N1 · Từ vựng
膳ぜん
zen
khay, mâm

すっかりお膳ぜん立だてができている。
Mọi thứ đã được chuẩn bị sẵn sàng đâu vào đấy.

N1 · Từ vựng
禅ぜん
zen
thiền; Thiền tông

彼かれは座ざ禅ぜんを組くんだ。
Anh ấy ngồi thiền theo tư thế tọa thiền.

N1 · Từ vựng
全快ぜんかい
zenkai
khỏi bệnh hoàn toàn; bình phục hoàn toàn

私わたしは全身ぜんしんが痛いたい。
Tôi bị đau toàn thân.

N1 · Từ vựng
全盛ぜんせい
zensei
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao thịnh vượng

ルネッサンス時代じだい、ベニスの芸術げいじゅつは全盛ぜんせい期きを迎むかえていました。
Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.

N1 · Từ vựng
前提ぜんてい
zentei
tiền đề; điều kiện tiên quyết; giả định

結婚けっこんが出産しゅっさんの前提ぜんてい条件じょうけんになっている。
Kết hôn đang trở thành điều kiện tiên quyết để sinh con.

N1 · Từ vựng
前途ぜんと
zento
tương lai; triển vọng phía trước

君くんには前途ぜんとがある。
Tương lai đang ở phía trước bạn.

N1 · Từ vựng
全滅ぜんめつ
zemmetsu
sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ

私わたしは全身ぜんしんが痛いたい。
Tôi bị đau toàn thân.

Trang 87 / 174 – tổng 3467 mục