Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
切せつない
setsunai
đau đớn, đau khổ

健康けんこうが富とみより大切たいせつなのは言いうまでもない。
Sức khỏe quan trọng hơn phú quý là điều không cần phải nói.

N1 · Từ vựng
設立せつりつ
setsuritsu
sự thành lập, sự thiết lập

古代こだいローマ人にんはヨーロッパ中なかに植民地しょくみんちを設立せつりつした。
Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.

N1 · Từ vựng
攻せめ
seme
sự tấn công, sự công kích

彼かれは来らい客きゃく攻せめにあった。
Anh ấy bị khách đến thăm dồn dập như bị tấn công.

N1 · Từ vựng
世論せろん
seron
dư luận, công luận

世よ論ろんに聞きけ。
Hãy lắng nghe dư luận.

N1 · Từ vựng
仙せん
sen
tiên; đạo sĩ ẩn tu; người tu tiên

これは仙せん台だい市しの地図ちずです。
Đây là bản đồ thành phố Sendai.

N1 · Từ vựng
前せん
sen
đầu; mũi; chóp (tiền tố chỉ phần đầu/trước)

彼かれは以前いぜん早はや起おきだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

N1 · Từ vựng
繊維せんい
seni
sợi, thớ

もっと繊維せんい質しつを取とりなさい。
Bạn nên ăn nhiều chất xơ hơn.

N1 · Từ vựng
選挙せんきょ
senkyo
sự chọn, sự bầu cử

彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

N1 · Từ vựng
宣教せんきょう
senkyō
truyền giáo; sứ mệnh tôn giáo

さあ、宣伝せんでんだ。
Nào, hãy quảng cáo đi.

N1 · Từ vựng
宣言せんげん
sengen
sự tuyên bố

さあ、宣伝せんでんだ。
Nào, hãy quảng cáo đi.

N1 · Từ vựng
先行せんこう
senkō
đi trước; tiên phong; đi đầu

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N1 · Từ vựng
選考せんこう
senkō
sự lựa chọn, sự chọn lọc

彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

N1 · Từ vựng
戦災せんさい
sensai
thiệt hại do chiến tranh; tai họa chiến tranh

彼かれは戦災せんさい孤児こじだ。
Anh ấy là trẻ mồ côi do chiến tranh.

N1 · Từ vựng
専修せんしゅう
senshuu
sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa

彼かれはつりの専せん門もん家かだ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

N1 · Từ vựng
戦術せんじゅつ
senjutsu
chiến thuật, sách lược

戦術せんじゅつを変かえてみたら。
Sao không thử thay đổi chiến thuật?

N1 · Từ vựng
潜水せんすい
sensui
việc lặn dưới nước

殺人さつじん事件じけんの背後はいごに潜ひそむミステリーを解とき明あかせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!

N1 · Từ vựng
先先月せんせんげつ
sensengetsu
tháng trước nữa; hai tháng trước

先先月せんせんげつに引ひっ越こした。
Tôi chuyển nhà vào tháng trước nữa.

N1 · Từ vựng
先先週せんせんしゅう
sensenshuu
tuần trước nữa; hai tuần trước

先先週せんせんしゅうから雨あめが続つづいている。
Mưa kéo dài từ tuần trước nữa.

N1 · Từ vựng
先代せんだい
sendai
đời trước; thế hệ trước; người tiền nhiệm trong gia đình

先代せんだいの社長しゃちょうに挨拶あいさつした。
Tôi chào giám đốc đời trước.

N1 · Từ vựng
先せんだって
sendatte
gần đây, mới đây

先さきだって彼かれにあったときには、彼かれはとても元気げんきだった。
Lần trước khi gặp anh ấy, anh ấy rất khỏe.

Trang 86 / 174 – tổng 3467 mục