Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
姓名せいめい
seimei
họ và tên; họ tên đầy đủ

あなたの姓名せいめいを教おしえてください。
Xin cho tôi biết họ tên của bạn.

N1 · Từ vựng
制約せいやく
seiyaku
sự hạn chế, sự hạn định

奴ど隷れい制度せいどは世界せかいのほとんどの地域ちいきで廃止はいしされている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

N1 · Từ vựng
生理せいり
seiri
sinh lý học

現在げんざい生理せいり中なかですか。
Hiện tại bạn đang trong kỳ kinh nguyệt phải không?

N1 · Từ vựng
勢力せいりょく
seiryoku
ảnh hưởng, tác dụng

彼かれの勢力せいりょくは国くに中ちゅうに及およんでいる。
Thế lực của ông ta lan rộng khắp cả nước.

N1 · Từ vựng
整列せいれつ
seiretsu
xếp hàng; dàn hàng; chỉnh tề hàng ngũ

このラボラトリーは最さい新しんのコンピューターを整備せいびしている。
Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.

N1 · Từ vựng
急せかす
sekasu
giục; thúc giục; hối thúc

急せかしたくはないけど、次つぎのバスに乗のろう。
Tôi không muốn giục bạn, nhưng hãy cố bắt chuyến xe buýt tiếp theo.

N1 · Từ vựng
伜せがれ
segare
con trai, dòng dõi

伜せがれは今こん年ねん二十歳はたちになる。
Con trai tôi năm nay tròn hai mươi tuổi.

N1 · Từ vựng
責務せきむ
sekimu
trách nhiệm; nghĩa vụ; bổn phận

彼かれはついに責務せきむを果はたした。
Cuối cùng anh ấy đã hoàn thành trách nhiệm của mình.

N1 · Từ vựng
世辞せじ
seji
sự tâng bốc, sự xu nịnh

口くち先さきだけの御お世辞せじはやめてくれ。
Đừng có nịnh nọt bằng lời nói suông nữa.

N1 · Từ vựng
世帯せたい
setai
hộ, gia đình

火事かじで4世帯せたいが焼しょう死しした。
Bốn hộ gia đình đã chết cháy trong vụ hỏa hoạn.

N1 · Từ vựng
世代せだい
sedai
thế hệ; đời

日本の第三世代の通信方式は、W-CDMAとCDMA2000がある。
Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.

N1 · Từ vựng
切開せっかい
sekkai
rạch mổ; phẫu thuật mở; vết rạch

彼女かのじょは親切しんせつだ。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N1 · Từ vựng
接触せっしょく
sesshoku
tiếp xúc; chạm vào; liên lạc

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N1 · Từ vựng
設置せっち
setchi
sự thành lập, sự thiết lập

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N1 · Từ vựng
折衷せっちゅう
setchuu
sự thoả hiệp, dàn xếp

二ふたつ折おり厳げん禁きん。
Không được gấp!

N1 · Từ vựng
設定せってい
settei
thiết lập; cài đặt; bối cảnh; sắp đặt (cốt truyện)

彼かれは床とこに伏ふせっている。
Anh ta đang nằm trườn ra trên sàn nhà.

N1 · Từ vựng
説得せっとく
settoku
sự làm cho tin, sự thuyết phục

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Từ vựng
節せつ
setsu
dịp; thời điểm; đoạn, khúc

衣い食しょく足たりて礼れい節せつを知しる。
Phú quý sinh lễ nghĩa.

N1 · Từ vựng
切実せつじつ
setsujitsu
tha thiết; cấp thiết; sâu sắc

太ふとっているのが私わたしの切実せつじつな問題もんだいです。
Béo là vấn đề nghiêm trọng của tôi.

N1 · Từ vựng
接続詞せつぞくし
setsuzokushi
liên từ; từ nối

関係かんけい代名詞だいめいしは「接続詞せつぞくし+代名詞だいめいし」のはたらきをしています。
Đại từ quan hệ đóng vai trò như "liên từ + đại từ".

Trang 85 / 174 – tổng 3467 mục