どこの関節がはずれたの?
Bạn trật khớp chỗ nào vậy?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
来週天気がくずれることはないでしょう。
Chắc tuần tới thời tiết sẽ không xấu đi đâu.
奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
その箱は木製です。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
努力したが何の成果も得られなかった。
Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
正規表現で空白はどのように表されるのでしょうか?
Trong biểu thức chính quy, khoảng trắng được biểu diễn như thế nào?
正義が行動によって表される。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.
彼は筆で生計を立てている。
Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết.
彼の政権はきっと崩壊する。
Chế độ của ông ta chắc chắn sẽ sụp đổ.
その機械は精巧に出来ているので、すぐ壊れる。
Cỗ máy đó được làm rất tinh vi nên dễ bị hỏng.
奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
彼らの政策に賛成か。
Bạn có ủng hộ chính sách của họ không?
まずはじめに身を清める必要がある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.
私は私の愛の予言を告げる星座たちの光の数を数えた。
Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
彼は生死の境をさ迷った。
Anh ấy đã ở giữa ranh giới sinh tử.
君静かにしろよ。
Mày im ngay.
僕らは青春の真っ只中だ。
Chúng ta đang ở giữa thời thanh xuân rực rỡ nhất.
聖書にこう書いてある。
Trong Kinh Thánh có viết như thế này.
Trang 83 / 174 – tổng 3467 mục