Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
素敵すてき
suteki
đẹp đẽ, xinh

何なんて素敵すてきなお家いえなの!
Căn nhà này đẹp quá!

N1 · Từ vựng
即すなわち
sunawachi
là, ấy là

すなわち彼かれはそれをしたくないのだ。
Nói cách khác, anh ta không muốn làm điều đó.

N1 · Từ vựng
すばしこい
subashikoi
lanh lẹ, nhanh nhẹn

リスはすばしこく木きを登のぼる。
Sóc leo cây rất nhanh nhẹn.

N1 · Từ vựng
素早すばやい
subayai
nhanh nhẹn; mau lẹ; nhanh trí

リスは動うごきがすばやい。
Sóc di chuyển rất nhanh.

N1 · Từ vựng
済すます
sumasu
làm xong; giải quyết xong; kết thúc

彼かれはもう宿題しゅくだいを済すませました。
Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.

N1 · Từ vựng
澄すます
sumasu
làm cho trong; (vẻ mặt) làm ra thản nhiên

耳みみを澄すませてごらん。
Hãy lắng tai nghe kỹ xem.

N1 · Từ vựng
済すまない
sumanai
không thể tha thứ; không thể bào chữa; không thể biện minh

とにかく誰だれかをぶたないと気きが済すまない。
Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.

N1 · Từ vựng
済すみません
sumimasen
xin lỗi; xin thứ lỗi; cảm ơn (khi được giúp đỡ)

ミスタイプです。すみません。
Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.

N1 · Từ vựng
天皇すめらぎ
sumeragi
Thiên hoàng Nhật Bản

天皇てんのう陛へい下か万歳ばんざい!
Thiên Hoàng bệ hạ vạn tuế!

N1 · Từ vựng
刷すり
suri
sự in, nghề ấn loát

私わたし達たちは招待しょうたい状じょうを50通とおり刷すりました。
Chúng tôi đã in 50 tấm thiệp mời.

N1 · Từ vựng
剃する
suru
cạo (râu, tóc)

出でかける前まえにヒゲを剃そらなくては。
Bạn phải cạo râu trước khi đi ra ngoài.

N1 · Từ vựng
擦すれ違ちがい
surechigai
việc đi lướt qua nhau; thoáng gặp nhau

友人ゆうじんとは擦すれ違ちがいで会あえなかった。
Tôi và bạn cứ lướt qua nhau nên không gặp được.

N1 · Từ vựng
すれ違ちがう
surechigau
đi lướt qua nhau; tránh nhau khi qua

通とおりで少年しょうねんとすれ違ちがった。
Tôi đi lướt qua một cậu bé trên đường.

N1 · Từ vựng
擦すれる
sureru
cọ xát; bị sờn; trầy xước

シンと静しずまった部ぶ室しつ。響ひびくのは、クロッキー帳ちょうに擦すれる鉛筆えんぴつの音おとだけ。
Phòng câu lạc bộ yên ắng hẳn. Chỉ còn vang lên tiếng bút chì sột soạt trên cuốn sổ ký họa.

N1 · Từ vựng
すんなり
sunnari
mảnh khảnh, mảnh dẻ

気きにすんなって。
Đừng bận tâm làm gì!

N1 · Từ vựng
図々ずうずうしい
zuuzuushii
trơ tráo, trơ trẽn

何なんて図々ずうずうしい奴やつだ!
Thật là một kẻ trơ trẽn!

N1 · Từ vựng
ずばり
zubari
kiên định, dứt khoát

その問題もんだいについての彼かれの意見いけんはずばり的まとを射いている。
Ý kiến của anh ấy về vấn đề đó rất trúng trọng tâm.

N1 · Từ vựng
ずぶ濡ぬれ
zubunure
hoàn toàn ướt

私わたしはずぶぬれになった。
Người tôi trở nên ướt đẫm.

N1 · Từ vựng
ずらっと
zuratto
thành hàng dài; xếp nối tiếp nhau

人にんがずらっと並ならんでいる。
Người xếp thành hàng dài.

N1 · Từ vựng
ずるずる
zuruzuru
lê lết kéo dài; lần lữa; chùng lỏng

私わたしはぬかるんだ斜面しゃめんをずるずると滑すべり下くだりた。
Tôi trượt từ từ xuống sườn dốc lầy lội.

Trang 82 / 174 – tổng 3467 mục