Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
蒸留じょうりゅう
jōryuu
sự cất, sản phẩm cất

空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

N1 · Từ vựng
除外じょがい
jogai
sự trừ ra, sự loại ra

このファイルは削除さくじょして下ください。
Hãy xóa file này đi.

N1 · Từ vựng
助言じょげん
jogen
lời khuyên, lời chỉ bảo

彼かれは私わたしの助言じょげんを求もとめた。
Anh ấy xin lời khuyên của tôi.

N1 · Từ vựng
徐行じょこう
jokō
đi chậm (để có thể dừng ngay); chạy chậm lại

車くるまに徐行じょこうするようにと合図あいずした。
Tôi ra hiệu cho chiếc xe chạy chậm lại.

N1 · Từ vựng
女史じょし
joshi
quý bà; nữ sĩ (kính xưng phụ nữ có địa vị, học vấn)

コブ女史じょしが帰かえってくる日ひが待まち遠どおしいよ。ほんとに。
Tôi thực sự mong chờ ngày cô Cobb trở về.

N1 · Từ vựng
助詞じょし
joshi
trợ từ (trong ngữ pháp tiếng Nhật)

日本にほん語ごの助詞じょしの「は」と「が」は一生いっしょう使つかいこなせそうにないわ。
Chắc cả đời tôi cũng không dùng thành thạo được trợ từ "は" và "が" trong tiếng Nhật.

N1 · Từ vựng
助動詞じょどうし
jodōshi
trợ động từ (trong tiếng Nhật)

canは助動詞ですので、疑問文では文頭に持ってきます。
Vì "can" là trợ động từ nên trong câu nghi vấn, nó được đưa lên đầu câu.

N1 · Từ vựng
自立じりつ
jiritsu
sự độc lập

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N1 · Từ vựng
人じん
jin
người (hậu tố chỉ quốc tịch, dân một xứ)

優やさしい人にんです。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N1 · Từ vựng
人格じんかく
jinkaku
nhân cách, tính cách

彼かれは二に重じゅう人格じんかく者ものだ。
Anh ấy có hai nhân cách.

N1 · Từ vựng
人材じんざい
jinzai
nhân tài; người có năng lực

彼かれは会社かいしゃにとって重要じゅうような人材じんざいだ。
Anh ấy là nhân tài quan trọng đối với công ty.

N1 · Từ vựng
迅速じんそく
jinsoku
nhanh chóng; mau lẹ; cấp tốc

彼かれはその事態じたいに迅速じんそくに対応たいおうした。
Anh ấy đã ứng phó nhanh chóng với tình huống đó.

N1 · Từ vựng
人体じんたい
jintai
cơ thể người; thân thể con người

人体じんたいは無数むすうの細胞さいぼうからなっている。
Cơ thể người được cấu thành từ vô số tế bào.

N1 · Từ vựng
人民じんみん
jimmin
dân tộc, nhân dân

主権しゅけんは人民じんみんにある。
Chủ quyền thuộc về nhân dân.

N1 · Từ vựng
人目じんもく
jimmoku
sự chú ý của công chúng; ánh mắt người đời

意外いがいに人ひと目めを気きにするタイプだ。
Bất ngờ thay, anh ta là kiểu người hay để ý ánh mắt của người khác.

N1 · Từ vựng
水気すいき
suiki
hơi ẩm

野菜やさいの水みず気けを切きってください。
Hãy để rau ráo nước.

N1 · Từ vựng
水源すいげん
suigen
nguồn nước; thượng nguồn của sông

川かわの始はじまるところが、水源すいげんである。
Nơi con sông bắt đầu chính là nguồn nước của nó.

N1 · Từ vựng
推進すいしん
suishin
sự đẩy đi, sự đẩy tới

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N1 · Từ vựng
水洗すいせん
suisen
rửa bằng nước; xả nước (bồn cầu)

断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N1 · Từ vựng
吹奏すいそう
suisō
thổi (nhạc cụ hơi); diễn tấu nhạc cụ hơi

風かぜは東ひがしに吹ふいています。
Gió đang thổi về hướng đông.

Trang 80 / 174 – tổng 3467 mục