何か異議がありますか?
Có ai phản đối gì không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
まず京都にいく。
Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.
彼は陸軍に入った。
Anh ấy đã nhập ngũ.
彼は戦死しました。
Anh ấy đã tử trận.
私は和食で育った。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.
彼は幾多の苦難を乗り越えなければならない。
Anh ấy phải vượt qua biết bao gian khổ.
トムは窓の近くのテーブルの上に花の活けてある花瓶を見た。
Tom đã nhìn thấy một bình hoa có cắm hoa ở trên bàn gần cửa sổ.
会議で異見を述べた。
Anh ấy bày tỏ ý kiến khác tại cuộc họp.
彼の意向に逆らうな。
Đừng chống lại ý muốn của anh ấy.
ますます多くの人々が都会に移ってきている。
Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.
いざという時役に立つよ。
Nó sẽ có ích trong lúc cấp bách đấy.
これらは記念碑なのである。
Đây là những đài tưởng niệm.
なんてすてきな衣装だ。
Bộ trang phục thật tuyệt vời làm sao!
彼女は意地悪女だ。
Cô ta là một người phụ nữ xấu bụng.
トムをいじめるのは止めなさい。
Đừng bắt nạt Tom nữa.
彼らはアメリカに移住するつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.
船は波に翻弄されていた。
Con tàu bị sóng biển vùi dập.
何れにせよありがとう。
Dù sao đi nữa, cảm ơn bạn.
彼女は異性の前では非常に恥ずかしがる。
Cô ấy rất ngại ngùng khi ở trước mặt người khác giới.
ローマは至る所に遺跡がある。
Rome có di tích ở khắp mọi nơi.
Trang 8 / 174 – tổng 3467 mục