我々は援助しなかったので彼は自力でやり遂げた。
Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
友情ほど貴重なものはない。
Không có gì quan trọng hơn tình bạn.
トムは傘を畳んだ。
Tom đã gập ô lại.
少佐は大尉の上官である。
Thiếu tá là cấp trên của đại úy.
お嬢さんのお名前は?
Con gái bác tên là gì?
彼の健康状態はよくない。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt.
類人猿は知的には犬より上位である。
Vượn người xếp trên chó về mặt trí tuệ.
竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
彼は農夫に身をやつして城下町に潜入した。
Anh ta cải trang thành nông dân và lẻn vào thị trấn quanh thành.
乗客13人が入院した。
Có 13 hành khách đã nhập viện.
ヘリコプターが上空を旋回した。
Chiếc trực thăng lượn vòng trên bầu trời.
彼の反抗的な態度に上司は腹を立てた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.
異国情緒あふれる街並みが続く。
Những dãy phố tràn ngập không khí ngoại quốc nối tiếp nhau.
竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
情勢は絶望だ。
Tình hình thật tuyệt vọng.
彼は情熱に押し流された。
Anh ta bị cuốn theo niềm đam mê.
大丈夫ですか?
Bạn có làm sao không?
トムは電車で杖をついたおばあさんに席を譲った。
Trên tàu điện, Tom đã nhường chỗ cho một cụ bà chống gậy.
これが平和条約の草案だ。
Đây là bản dự thảo của hiệp ước hòa bình.
竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
Trang 79 / 174 – tổng 3467 mục