Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
自信じしん
jishin
sự tự tin

体力たいりょくに自信じしんはおありですか?
Bạn có tự tin vào thể lực của bản thân không?

N1 · Từ vựng
事前じぜん
jizen
trước; từ trước; chuẩn bị trước

君くんは食事しょくじ前まえに手てを洗あらいますか。
Bạn có rửa tay trước khi ăn không?

N1 · Từ vựng
自尊心じそんしん
jisonshin
lòng tự trọng, thái độ tự trọng

彼女かのじょを支ささえているのは自尊心じそんしんです。
Lòng tự trọng là thứ đang nâng đỡ cô ấy.

N1 · Từ vựng
持続じぞく
jizoku
sự tiếp tục, sự làm tiếp

彼かれは外がい車しゃを持もっている。
Ông ấy có một chiếc xe hơi nước ngoài.

N1 · Từ vựng
字体じたい
jitai
dạng chữ; hình thể của chữ

字体じたいによって読よみ方かたが違ちがう。
Cách đọc khác nhau tùy theo dạng chữ.

N1 · Từ vựng
辞退じたい
jitai
sự từ chối, sự khước từ

彼かれは先週せんしゅう学校がっこうを辞やめた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.

N1 · Từ vựng
じっくり
jikkuri
thong thả kỹ càng; cẩn thận từng chút một

じっくり彼かれに耳みみを貸かす者ものはいない。
Không ai chịu lắng nghe anh ta một cách kỹ càng.

N1 · Từ vựng
実質じっしつ
jisshitsu
thực chất; bản chất; thực tế

実質じっしつ的てきに全すべての家庭かていにはテレビがある。
Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi.

N1 · Từ vựng
実践じっせん
jissen
thực hành, thực tiễn

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N1 · Từ vựng
実態じったい
jittai
thực trạng; tình hình thực tế

放射能ほうしゃのう漏もれの実態じったいや安全あんぜん確認かくにんすることは難むずかしいのです。
Rất khó xác minh thực trạng rò rỉ phóng xạ cũng như độ an toàn.

N1 · Từ vựng
実費じっぴ
jippi
chi phí thực tế; tiền thực chi

出張しゅっちょう費ひは実費じっぴで払はらわれる。
Chi phí công tác được thanh toán theo thực chi.

N1 · Từ vựng
十分じっぷん
jippun
mười phút

十分じゅうぶん頂いただきました、有あり難がとうございます。
Tôi đủ rồi, cảm ơn.

N1 · Từ vựng
実じつ
jitsu
thực; sự thật; thực chất

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N1 · Từ vựng
実業家じつぎょうか
jitsugyōka
doanh nhân; nhà kinh doanh

彼かれは実業家じつぎょうかとしてはやり手てだ。
Anh ấy là một doanh nhân tài ba.

N1 · Từ vựng
実情じつじょう
jitsujō
tình hình thực tế; thực trạng; hoàn cảnh thực tế

実情じつじょうがどうなっているかはっきり言いいましょう。
Tôi sẽ nói rõ tình hình thực tế đang như thế nào.

N1 · Từ vựng
自転じてん
jiten
sự quay, sự xoay vòng

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N1 · Từ vựng
自動詞じどうし
jidōshi
nội động từ

完全かんぜん自動詞じどうしは補ほ語ごも目的もくてき語ごもとらない。
Nội động từ hoàn toàn không đi với cả bổ ngữ lẫn tân ngữ.

N1 · Từ vựng
地主じぬし
jinushi
địa chủ; chủ đất; chủ nhà cho thuê

その地主じぬしは以前いぜんかなり裕福ゆうふくな暮くらしをしていた。
Người địa chủ đó trước đây sống khá sung túc.

N1 · Từ vựng
耳鼻科じびか
jibika
khoa tai mũi họng

今いま、耳鼻科じびかにかかっています。
Hiện tại tôi đang điều trị ở khoa tai mũi họng.

N1 · Từ vựng
地元じもと
jimoto
địa phương, bộ phận

地元じもとのチームは勝かった。
Đội nhà đã thắng.

Trang 77 / 174 – tổng 3467 mục