Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
侵略しんりゃく
shinryaku
sự xâm lược, cuộc xâm lược

私わたしは人じん権けん侵しん害がいに反対はんたいだ。
Tôi phản đối việc xâm phạm nhân quyền.

N1 · Từ vựng
診療しんりょう
shinryō
khám và điều trị; khám chữa bệnh

ある日にち彼かれは病院びょういんへ診察しんさつに行いった。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.

N1 · Từ vựng
進路しんろ
shinro
hướng đi; lộ trình; con đường (học tập, nghề nghiệp)

船ふねは進路しんろを変かえた。
Con tàu đã thay đổi hướng đi.

N1 · Từ vựng
自覚じかく
jikaku
có ý thức về bản thân mình, tự giác

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N1 · Từ vựng
地方じかた
jikata
người phụ trách nhạc (trong biểu diễn múa Nhật)

彼女かのじょは地方ちほう公務員こうむいんだ。
Cô ấy là công chức địa phương.

N1 · Từ vựng
自我じが
jiga
cái tôi; bản ngã

彼かれらは喜よろこびのあまりすっかり自我じがをわすれた。
Họ vui mừng đến mức quên hẳn bản thân mình.

N1 · Từ vựng
磁気じき
jiki
từ học, hiện tượng từ

その機械きかいは磁気じきの力ちからで動うごく。
Cỗ máy đó hoạt động bằng lực từ.

N1 · Từ vựng
磁器じき
jiki
sứ, đồ sứ

その陶とう磁器じきは特別とくべつな棚たなに陳列ちんれつされていた。
Đồ gốm sứ đó được trưng bày trên một chiếc kệ đặc biệt.

N1 · Từ vựng
事業じぎょう
jigyō
sự nghiệp; doanh nghiệp; hoạt động kinh doanh

事業じぎょうに失敗しっぱいした。
Anh ấy đã thất bại trong kinh doanh.

N1 · Từ vựng
地形ちけい
chikei
địa thế, địa hình địa vật

この土地とちは、複雑ふくざつな地形ちけいをしているので、登山とざんをする際さいには注意ちゅういが必要ひつようだ。
Vùng đất này có địa hình phức tạp, nên khi leo núi cần phải cẩn thận.

N1 · Từ vựng
軸じく
jiku
trục, tia xuyên

車輪しゃりんは車しゃ軸じくで回転かいてんする。
Bánh xe quay quanh trục xe.

N1 · Từ vựng
自己じこ
jiko
bản thân; chính mình; tự thân

自己じこ紹介しょうかいします。
Cho phép tôi tự giới thiệu.

N1 · Từ vựng
事項じこう
jikō
hạng mục; vấn đề; nội dung (mục)

彼かれの昨日きのうの提案ていあん事項じこうは検討けんとう中ちゅうである。
Nội dung đề xuất hôm qua của anh ấy đang được xem xét.

N1 · Từ vựng
時刻表じこくひょう
jikokuhyō
bảng giờ; lịch trình (tàu xe)

時刻表じこくひょうが改正かいせいされた。
Bảng giờ tàu đã được sửa đổi.

N1 · Từ vựng
地獄じごく
jigoku
địa ngục, âm ti

地獄じごくだった。
Đó là địa ngục trần gian.

N1 · Từ vựng
時差じさ
jisa
chênh lệch múi giờ; lệch giờ

時差じさボケで辛つらい。
Tôi mệt vì lệch múi giờ.

N1 · Từ vựng
自在じざい
jizai
tự do, tuỳ thích

私わたしの秘書ひしょは英語えいごが自由じゆう自在じざいだ。
Thư ký của tôi sử dụng tiếng Anh rất thành thạo.

N1 · Từ vựng
自主じしゅ
jishu
sự độc lập

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N1 · Từ vựng
自首じしゅ
jishu
tự thú; ra đầu thú

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N1 · Từ vựng
辞職じしょく
jishoku
sự từ chức

彼かれは先週せんしゅう学校がっこうを辞やめた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.

Trang 76 / 174 – tổng 3467 mục