Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
調しらべ
shirabe
điều tra; kiểm tra; giai điệu

とにかく原因げんいんを調しらべなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.

N1 · Từ vựng
知しり合あい
shiriai
người quen; quan hệ quen biết

お知しり合あいなんですか?
Các bạn có quen nhau không?

N1 · Từ vựng
退しりぞく
shirizoku
lùi lại; rút lui; tránh ra

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Từ vựng
退しりぞける
shirizokeru
bác bỏ; từ chối; đẩy lui

彼かれの計画けいかくは退しりぞけられた。
Kế hoạch của anh ấy đã bị bác bỏ.

N1 · Từ vựng
記しるす
shirusu
ghi lại; ghi chép; viết xuống

弟おとうとは記憶きおく力りょくがいいです。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.

N1 · Từ vựng
指令しれい
shirei
chỉ thị; mệnh lệnh; lệnh hướng dẫn

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N1 · Từ vựng
代しろ
shiro
thay thế; vật thay vào; phần thay

両りょう国ごくの代表だいひょう団だんはジュネーブで会見かいけんした。
Đoàn đại biểu của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.

N1 · Từ vựng
皺しわ
shiwa
nếp nhăn; nếp gấp

トムは不ふ機嫌きげんそうに額ひたいに皺しわを寄よせた。
Tom cau mày lại, trông có vẻ tâm trạng đang rất khó chịu.

N1 · Từ vựng
新しん
shin
mới, mới mẻ

彼かれの車くるまは最さい新しん式しきだ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.

N1 · Từ vựng
進化しんか
shinka
sự tiến triển, sự tiến hoá

彼女かのじょはゆっくりと前進ぜんしんした。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.

N1 · Từ vựng
殿しんがり
shingari
đội hậu vệ; người chốt chặn phía sau

殿との方がたが細こまかいことにこだわるものではありません。
Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.

N1 · Từ vựng
審議しんぎ
shingi
sự suy nghĩ cân nhắc kỹ

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N1 · Từ vựng
進行しんこう
shinkō
sự tiến lên, sự tiến tới

彼女かのじょはゆっくりと前進ぜんしんした。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.

N1 · Từ vựng
新興しんこう
shinkō
mới nổi; đang lên; mới phát triển

大おお本もと教きょうは日本にっぽんの新興しんこう宗教しゅうきょうの一ひとつに数かぞえられる。
Ōmoto được tính là một trong những tôn giáo mới của Nhật Bản.

N1 · Từ vựng
振興しんこう
shinkō
chấn hưng; thúc đẩy phát triển; khuyến khích

1人にんの男おとこが私わたしに手てを振ふっていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.

N1 · Từ vựng
申告しんこく
shinkoku
khai báo; tờ khai; khai thuế

アンドレアと申もうします。
Tên tôi là Andrea.

N1 · Từ vựng
新婚しんこん
shinkon
mới cưới; tân hôn

彼かれの車くるまは最さい新しん式しきだ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.

N1 · Từ vựng
審査しんさ
shinsa
sự xem xét kỹ, sự kiểm tra

彼かれには審しん美び眼がんがある。
Anh ấy có con mắt thẩm mỹ.

N1 · Từ vựng
紳士しんし
shinshi
người hào hoa phong nhã, người quý phái

彼かれは完かん壁ぺきな紳士しんしだ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.

N1 · Từ vựng
進出しんしゅつ
shinshutsu
sự tiến lên, sự tiến tới

彼女かのじょはゆっくりと前進ぜんしんした。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.

Trang 74 / 174 – tổng 3467 mục