彼は商売の経験が豊かだった。
Ông ấy có nhiều kinh nghiệm thương mại.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ガスを消しましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?
衝撃と悲しみのあまり気が狂ってしまった。
Tôi đã phát điên vì quá sốc và đau buồn.
これは証明済みの事実だ。
Đây là sự thật đã được kiểm chứng.
論より証拠。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
ガスを消しましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?
彼はコピーをオリジナルと照らし合わせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.
詳細については、ギセルさんに連絡してください。
Hãy liên lạc với Giselle để biết thêm thông tin chi tiết.
彼は大佐に昇進した。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.
政府は少数派を弾圧した。
Chính phủ đã đàn áp nhóm thiểu số.
私は建築を凍結した音楽と称する。
Tôi gọi kiến trúc là âm nhạc bị đóng băng.
それ以来彼らの消息は不明だ。
Kể từ đó không còn tin tức gì về họ nữa.
黙っていると事実上の承認とみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.
第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
トムは小児科の先生じゃないよ。
Tom không phải là bác sĩ nhi khoa đâu.
僕が証人になってあげるよ。
Mình sẽ làm nhân chứng cho cậu.
彼はコピーをオリジナルと照らし合わせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.
勝手にすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!
もし私があなたなら、奨学金の申し込みをするのですが。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng ký nhận học bổng.
職員以外入室禁止。
Người không phải nhân viên không được vào.
Trang 72 / 174 – tổng 3467 mục