Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
出産しゅっさん
shussan
sinh con; sự sinh nở

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
出社しゅっしゃ
shussha
đi làm (đến công ty); có mặt ở công ty

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
出生しゅっしょう
shusshō
sự sinh đẻ, sự ra đời

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
出世しゅっせ
shusse
sự thăng chức, sự thăng cấp

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
出費しゅっぴ
shuppi
chi phí; khoản chi; chi tiêu

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
出品しゅっぴん
shuppin
trưng bày; gửi dự thi/triển lãm

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
出演しゅつえん
shutsuen
xuất hiện; biểu diễn; đóng (phim, kịch)

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
出題しゅつだい
shutsudai
ra đề (cho kỳ thi, bài đố)

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
出動しゅつどう
shutsudō
xuất động; điều động; ra quân

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N1 · Từ vựng
主導しゅどう
shudō
chủ đạo; lãnh đạo; dẫn dắt

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N1 · Từ vựng
主任しゅにん
shunin
người phụ trách; người đứng đầu; trưởng bộ phận

彼女かのじょは主任しゅにんに休暇きゅうかを申もうし出でた。
Cô ấy đã xin trưởng nhóm cho nghỉ phép.

N1 · Từ vựng
首脳しゅのう
shunō
cái đầu, người

首脳しゅのう会談かいだんは世界せかい平和へいわに貢献こうけんした。
Hội nghị thượng đỉnh đã đóng góp cho hòa bình thế giới.

N1 · Từ vựng
守備しゅび
shubi
phòng thủ; phòng ngự

彼かれは必かならず約束やくそくを守まもった。
Anh ta chắc chắn sẽ giữ lời hứa.

N1 · Từ vựng
手法しゅほう
shuhō
kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật

彼かれの手法しゅほうは全まったく驚おどろくべきものだった。
Kỹ thuật của anh ấy thật sự đáng kinh ngạc.

N1 · Từ vựng
私有しゆう
shiyuu
sở hữu tư nhân; tư hữu

私わたしは幸しあわせだ。
Tôi hạnh phúc.

N1 · Từ vựng
諸しょ
sho
các; nhiều; mọi

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N1 · Từ vựng
背負せおう
seō
cõng; mang trên lưng; gánh vác

彼かれは袋ふくろを背せ負おっている。
Anh ấy đang đeo một chiếc túi trên lưng.

N1 · Từ vựng
象しょう
shō
hiện tượng, sự việc phi thường

第一だいいち印象いんしょうが大事だいじである。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

N1 · Từ vựng
症しょう
shō
sự đau yếu, sự ốm

患者かんじゃの症状しょうじょうは日にちごとに変化へんかする。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

N1 · Từ vựng
傷しょう
shō
vết thương; tổn thương; vết xước

私わたしの言葉ことばであなたが傷きずついたらごめんなさい。
Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.

Trang 71 / 174 – tổng 3467 mục