Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
良いい
ii
tốt, hay

良よい考かんがえだね!
Đó là một ý kiến hay!

N1 · Từ vựng
否いいえ
iie
không, lời từ chối

ディベートとは肯定こうてい側がわと否定ひてい側がわで交まじわされる知的ちてきゲームである。
Tranh biện là một trò chơi học thuật giữa một bên là "Đồng tình" và một bên là "Phản đối".

N1 · Từ vựng
いい加減かげん
iikagen
qua loa, cẩu thả, vô trách nhiệm; vừa phải, chừng mực

この手ての冗談じょうだんにはもういい加減かげん、うんざりだ。
Tôi chán những trò đùa như thế này rồi.

N1 · Từ vựng
言いい訳わけ
iiwake
lời biện bạch, cái cớ, lời bào chữa

一言ひとこと言いいたい。
Tôi có một điều muốn nói.

N1 · Từ vựng
家出いえで
iede
bỏ nhà ra đi

彼かれは資産しさん家かだ。
Ông ta là một người có của.

N1 · Từ vựng
家主いえぬし
ienushi
chủ nhà, chủ cho thuê

国家こっか主義しゅぎと愛あい国こく心しんとを混同こんどうしてはならない。
Không được nhầm lẫn chủ nghĩa dân tộc với lòng yêu nước.

N1 · Từ vựng
如何いかが
ikaga
thế nào, ra sao (lịch sự)

畑はたけ違ちがいの品質管理ひんしつかんり課かは如何いかがですか?
Phòng quản lý chất lượng, một lĩnh vực khác hẳn, thì thế nào rồi?

N1 · Từ vựng
生いかす
ikasu
tận dụng, phát huy (hiệu quả)

生いかしてはおかぬ。
Không thể để hắn sống.

N1 · Từ vựng
雷いかずち
ikazuchi
sấm, sét

遠とおくで雷かみなりが鳴なったのが聞きこえた。
Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.

N1 · Từ vựng
如何いかに
ikani
dù đến đâu, dù cách nào

成功せいこうするかどうかは、君くん自身じしんの努力どりょくの如何いかによる。
Việc có thành công hay không phụ thuộc vào nỗ lực của chính bạn.

N1 · Từ vựng
如何いかにも
ikanimo
thực vậy, thực mà

それは、いかにも彼かれらしい。
Điều đó quả thật rất giống anh ấy.

N1 · Từ vựng
怒いかり
ikari
cơn giận, sự tức giận

彼かれの目めは怒いかりでぎらぎらしていた。
Mắt anh ta lóe lên sự tức giận.

N1 · Từ vựng
怒いかる
ikaru
tức giận, nổi giận

彼かれは顔かおを赤あかくして怒いかった。
Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận.

N1 · Từ vựng
歪いがむ
igamu
cong vẹo, méo mó, biến dạng

苦痛くつうで彼かれの顔かおが歪ゆがんでいる。
Khuôn mặt anh ấy méo đi vì đau đớn.

N1 · Từ vựng
粋いき
iki
sành điệu, thanh lịch, tinh tế

彼かれは純粋じゅんすいの貴族きぞくだ。
Anh ấy là một quý tộc thuần chủng.

N1 · Từ vựng
域外いきがい
ikigai
ngoài khu vực

この島しまは台風たいふうの域外いきがいにある。
Hòn đảo này nằm ngoài khu vực bão.

N1 · Từ vựng
意気込いきごむ
ikigomu
hăng hái; hăm hở; nhiệt tình (muốn làm gì)

初はじめから意い気き込ごみすぎると、途中とちゅうで息いき切ぎれするぞ。
Nếu ngay từ đầu đã quá hăng hái thì giữa chừng sẽ hụt hơi đấy.

N1 · Từ vựng
経緯いきさつ
ikisatsu
diễn biến sự việc, đầu đuôi sự tình, nguyên do

彼女かのじょが今いまの名めい声せいを得えるに至いたったいきさつは劇げき的てきである。
Quá trình cô ấy đạt được danh tiếng như ngày nay thật kịch tính.

N1 · Từ vựng
行いき違ちがい
ikichigai
lỡ nhau, không gặp được nhau (thư từ, người đi đường)

私わたしたちの手紙てがみは行いき違ちがいになった。
Thư của chúng ta đã bị gửi chéo nhau.

N1 · Từ vựng
行いき成なり
ikinari
đột ngột, bất thình lình

びっくりした!いきなり後うしろから脅きょうかさないでよ!
Giật hết cả mình! Đừng có mà hù dọa tôi từ đằng sau nữa!

Trang 7 / 174 – tổng 3467 mục