Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
喋しゃべる
shaberu
nói; trò chuyện; tán gẫu

図書としょ室しつではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

N1 · Từ vựng
斜面しゃめん
shamen
dốc, đường dốc

私わたしたちは急きゅう斜面しゃめんを上あがった。
Chúng tôi đã leo lên một con dốc đứng.

N1 · Từ vựng
洒落しゃらく
sharaku
cởi mở; phóng khoáng; không câu nệ

非常ひじょうにうまい洒落しゃれだったので、満場まんじょう爆ばく笑しょうした。
Vì đó là một câu nói đùa cực kỳ khéo nên cả hội trường đã cười phá lên.

N1 · Từ vựng
洒落しゃれる
shareru
ăn mặc sành điệu; nói đùa dí dỏm

非常ひじょうにうまい洒落しゃれだったので、満場まんじょう爆ばく笑しょうした。
Vì đó là một câu nói đùa cực kỳ khéo nên cả hội trường đã cười phá lên.

N1 · Từ vựng
視野しや
shiya
tầm nhìn; trường nhìn; tầm mắt

旅行りょこうは人にんの視野しやを広ひろめる。
Đi du lịch giúp mở rộng tầm nhìn của con người.

N1 · Từ vựng
種しゅ
shu
loại; chủng loại; giống (phân loại)

ある種たねの鳥とりは飛とべない。
Có một số loài chim không biết bay.

N1 · Từ vựng
衆しゅう
shuu
số đông; quần chúng đông đảo

私わたしは群ぐん衆しゅうの中なかで彼女かのじょを見みつけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.

N1 · Từ vựng
周しゅう
shuu
vòng (đơn vị đếm vòng quanh)

世界せかいを一いち周しゅうしたいんだ。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.

N1 · Từ vựng
収益しゅうえき
shuueki
doanh thu; lợi nhuận; thu nhập

投資とうしの収益しゅうえきは高たかいだろう。
Lợi nhuận từ khoản đầu tư sẽ cao.

N1 · Từ vựng
修学しゅうがく
shuugaku
sự học, sự hiểu biết

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N1 · Từ vựng
周期しゅうき
shuuki
chu kỳ

月経周期は約4週間です。
Chu kỳ kinh nguyệt của tôi khoảng bốn tuần.

N1 · Từ vựng
衆議院しゅうぎいん
shuugiin
Hạ nghị viện

衆議院しゅうぎいんの少数しょうすう派はの議ぎ席せきは、急速きゅうそくにむしばまれてきています。
Số ghế của phe thiểu số ở Hạ viện đang bị xói mòn nhanh chóng.

N1 · Từ vựng
就業しゅうぎょう
shuugyō
đi làm; việc làm; bắt đầu công việc

我々われわれは就しゅう労ろう時間じかんについて社長しゃちょうと交渉こうしょうした。
Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.

N1 · Từ vựng
修行しゅうぎょう
shuugyō
tu luyện; rèn luyện; tu hành

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N1 · Từ vựng
集計しゅうけい
shuukei
sự liên kết thành một khối, sự cộng lại

私わたしはその講義こうぎに注意ちゅういを集中しゅうちゅうした。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

N1 · Từ vựng
襲撃しゅうげき
shuugeki
sự tấn công, sự công kích

帝てい国こくの逆ぎゃく襲しゅう。
Đế chế phản công.

N1 · Từ vựng
収支しゅうし
shuushi
thu chi; cán cân thu chi

何なんとか収支しゅうしが合あえばいいんだが。
Mong là tôi có thể xoay xở cân bằng được thu chi.

N1 · Từ vựng
終始しゅうし
shuushi
từ đầu đến cuối; trước sau như một

学生がくせいたちは終始しゅうしじっと座すわっていた。
Các học sinh ngồi yên từ đầu đến cuối.

N1 · Từ vựng
修士しゅうし
shuushi
thạc sĩ; học vị thạc sĩ

彼かれは法学ほうがく修士しゅうしの学がく位いを得えた。
Anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ luật.

N1 · Từ vựng
収集しゅうしゅう
shuushuu
thu thập; sưu tầm; tập hợp

今いまの収入しゅうにゅうに満足まんぞくしている。
Tôi cảm thấy thỏa mãn với thu nhập hiện tại của bản thân.

Trang 69 / 174 – tổng 3467 mục