Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
確しっかり
shikkari
vững chắc, kiên quyết

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N1 · Từ vựng
質素しっそ
shisso
tính đơn giản, tính mộc mạc

彼かれは質素しっそに暮くらした。
Anh ấy sống một cuộc sống giản dị.

N1 · Từ vựng
失調しっちょう
shitchō
sự mất điều hòa; mất cân bằng; rối loạn; trục trặc

ニジェールでは50万人ごれいまんにんもの子供こどもたちが未いまだ栄養失調えいようしっちょうに直面ちょくめんしている。
Ở Niger, có tới 500.000 trẻ em vẫn đang phải đối mặt với tình trạng suy dinh dưỡng.

N1 · Từ vựng
嫉妬しっと
shitto
lòng ghen tị, lòng ghen ghét

私わたしは彼女かのじょの嫉妬しっとには我慢がまんができない。
Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.

N1 · Từ vựng
尻尾しっぽ
shippo
đuôi (của động vật)

尻尾しっぽのない猫ねこもいる。
Cũng có những con mèo không có đuôi.

N1 · Từ vựng
室しつ
shitsu
phòng; buồng

図書としょ室しつではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

N1 · Từ vựng
質疑しつぎ
shitsugi
câu hỏi, vấn đề

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N1 · Từ vựng
躾しつけ
shitsuke
sự dạy dỗ, sự rèn luyện

彼かれらは子供こどもの育そだてかたと躾しつけけかたではお互たがいに意見いけんが合あわなかった。
Họ bất đồng ý kiến với nhau về cách nuôi dạy và rèn giũa con cái.

N1 · Từ vựng
仕付しつける
shitsukeru
quen làm; thành thói quen (theo nghĩa dùng ở đây); rèn kỷ luật

歌うたで子供こどもを寝ねかしつける。
Ru con ngủ bằng bài hát.

N1 · Từ vựng
指摘してき
shiteki
chỉ ra; nêu ra; chỉ trích

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N1 · Từ vựng
視点してん
shiten
ý kiến, quan điểm

これは十分じゅうぶん根拠こんきょのある視点してんだ。
Đây là một quan điểm có căn cứ vững chắc.

N1 · Từ vựng
萎しなびる
shinabiru
làm héo, làm rủ xuống

野菜やさいが萎しなびてしまった。
Rau đã héo mất rồi.

N1 · Từ vựng
嫋しなやか
shinayaka
mềm, dễ uốn

彼女かのじょの動うごきは嫋たおやかだ。
Cử động của cô ấy mềm mại uyển chuyển.

N1 · Từ vựng
屎尿しにょう
shinyō
phân và nước tiểu; nước thải sinh hoạt

屎尿しにょうの処理しょりが課題かだいだ。
Việc xử lý nước thải sinh hoạt là vấn đề cần giải quyết.

N1 · Từ vựng
凌しのぐ
shinogu
chịu đựng; vượt qua (khó khăn); hơn hẳn

彼かれらは互たがいに凌しのぎを削けずった。
Họ tranh đua quyết liệt với nhau.

N1 · Từ vựng
始発しはつ
shihatsu
chuyến đầu tiên trong ngày; chuyến tàu/xe đầu tiên

始発しはつ列車れっしゃに間まに合あうように私わたしはいつもより早はやく起おきた。
Tôi đã dậy sớm hơn mọi khi để có thể bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.

N1 · Từ vựng
芝しば
shiba
bãi cỏ; cỏ sân; thảm cỏ

母ははは私わたしに芝しばを刈かるように言いった。
Má tôi bảo tôi đi cắt cỏ.

N1 · Từ vựng
屡しばしば
shibashiba
thường, hay

事故じこはしばしば不ふ注意ちゅういから生しょうじる。
Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.

N1 · Từ vựng
暫しばらく
shibaraku
một lúc; trong chốc lát

私わたしたちはしばらく歩あるいた後のち、湖みずうみに出でた。
Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.

N1 · Từ vựng
痺しびれる
shibireru
bị tê; tê (tay chân)

左ひだり手てがしびれるんです。
Tay trái của tôi bị tê.

Trang 67 / 174 – tổng 3467 mục