Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
囀さえずる
saezuru
hót, ríu rít (chim)

小鳥ことりの囀さえずりが聞きこえます。
Tôi nghe thấy tiếng chim nhỏ đang hót líu lo.

N1 · Từ vựng
冴さえる
saeru
trong trẻo; tươi sáng; rõ nét; sắc sảo (về âm thanh, màu sắc, cảm giác)

コーヒーを一杯いっぱい飲のむと頭あたまが冴さえる。
Uống một tách cà phê là đầu óc tôi tỉnh táo hẳn.

N1 · Từ vựng
竿さお
sao
cái que, cái gậy

釣つり竿ざおを肩かたにかけた処しょ士しあり。
Có một ẩn sĩ vác cần câu trên vai.

N1 · Từ vựng
栄さかえる
sakaeru
thịnh vượng, phồn vinh

善ぜん人にん必かならずしも栄さかえる者ものでない。
Người tốt không nhất thiết sẽ phát đạt.

N1 · Từ vựng
杯さかずき
sakazuki
chén rượu sake; ly uống rượu

水みずを一杯いっぱい下ください。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.

N1 · Từ vựng
逆立さかだち
sakadachi
sự chổng ngược người lên

彼女かのじょは逆立さかだちをした。
Cô ấy đã trồng cây chuối.

N1 · Từ vựng
遡さかのぼる
sakanoboru
đi ngược dòng; truy ngược về (quá khứ)

その話はなしは16世紀せいきまでさかのぼる。
Câu chuyện đó bắt nguồn từ tận thế kỷ 16.

N1 · Từ vựng
盛さかる
sakaru
trở nên thịnh vượng, sung mãn

女にょ体たい盛もりとは、女性じょせいの裸ら体たいに刺身さしみなど食たべ物ものを盛もり付つけることを言いう。
"Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.

N1 · Từ vựng
差額さがく
sagaku
số chênh lệch, khoản chênh

差額さがくはありますか。
Có khoản chênh lệch nào không?

N1 · Từ vựng
下さがる
sagaru
hạ xuống, giảm xuống, rơi xuống

気温きおんが急きゅうに下さがった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.

N1 · Từ vựng
一昨昨日さきおととい
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua; ba ngày trước

一昨昨日さきおとといに手紙てがみが届とどいた。
Lá thư đến vào hai ngày trước hôm qua.

N1 · Từ vựng
先さきに
sakini
trước, đằng trước

鶏にわとりと鶏けい卵らん、どちらが先さきにできたと思おもいますか?
Bạn nghĩ trứng hay gà có trước?

N1 · Từ vựng
詐欺さぎ
sagi
sự gian lận, sự gian trá

詐欺さぎ師しが捕つかまった。
Kẻ lừa đảo đã bị bắt.

N1 · Từ vựng
作さく
saku
tác phẩm; công trình; vụ thu hoạch

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N1 · Từ vựng
策さく
saku
kế sách; sách lược; đối sách

正直しょうじきは必かならずしも最さい上じょうの策さくとは限かぎらない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.

N1 · Từ vựng
柵さく
saku
hàng rào; rào chắn

私わたしは柵さくを緑みどりに塗ぬった。
Tôi đã sơn hàng rào thành màu xanh lá.

N1 · Từ vựng
削減さくげん
sakugen
cắt giảm; sự cắt giảm

このファイルは削除さくじょして下ください。
Hãy xóa file này đi.

N1 · Từ vựng
錯誤さくご
sakugo
lỗi, sai lầm

試し行こう錯誤さくごは進歩しんぽに不可欠ふかけつだ。
Thử và sai là điều không thể thiếu đối với sự tiến bộ.

N1 · Từ vựng
作戦さくせん
sakusen
chiến thuật, sách lược

タイムをとって作戦さくせんを練ねろう。
Hãy tạm dừng để cùng lên kế hoạch tác chiến.

N1 · Từ vựng
作物さくぶつ
sakubutsu
tác phẩm nghệ thuật; tác phẩm văn học

作物さくもつは枯かれた。
Cây trồng đã héo khô.

Trang 60 / 174 – tổng 3467 mục