Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng囀る
saezuru
hót, ríu rít (chim)
小鳥の囀りが聞こえます。
Tôi nghe thấy tiếng chim nhỏ đang hót líu lo.
N1 · Từ vựng冴える
saeru
trong trẻo; tươi sáng; rõ nét; sắc sảo (về âm thanh, màu sắc, cảm giác)
コーヒーを一杯飲むと頭が冴える。
Uống một tách cà phê là đầu óc tôi tỉnh táo hẳn.
N1 · Từ vựng竿
sao
cái que, cái gậy
釣竿を肩にかけた処士あり。
Có một ẩn sĩ vác cần câu trên vai.
N1 · Từ vựng栄える
sakaeru
thịnh vượng, phồn vinh
善人必ずしも栄える者でない。
Người tốt không nhất thiết sẽ phát đạt.
N1 · Từ vựng杯
sakazuki
chén rượu sake; ly uống rượu
水を一杯下さい。
Xin hãy cho tôi một cốc nước.
N1 · Từ vựng逆立ち
sakadachi
sự chổng ngược người lên
彼女は逆立ちをした。
Cô ấy đã trồng cây chuối.
N1 · Từ vựng遡る
sakanoboru
đi ngược dòng; truy ngược về (quá khứ)
その話は16世紀までさかのぼる。
Câu chuyện đó bắt nguồn từ tận thế kỷ 16.
N1 · Từ vựng盛る
sakaru
trở nên thịnh vượng, sung mãn
女体盛りとは、女性の裸体に刺身など食べ物を盛り付けることを言う。
"Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.
N1 · Từ vựng差額
sagaku
số chênh lệch, khoản chênh
差額はありますか。
Có khoản chênh lệch nào không?
N1 · Từ vựng下がる
sagaru
hạ xuống, giảm xuống, rơi xuống
気温が急に下がった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.
N1 · Từ vựng一昨昨日
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua; ba ngày trước
一昨昨日に手紙が届いた。
Lá thư đến vào hai ngày trước hôm qua.
N1 · Từ vựng先に
sakini
trước, đằng trước
鶏と鶏卵、どちらが先にできたと思いますか?
Bạn nghĩ trứng hay gà có trước?
N1 · Từ vựng詐欺
sagi
sự gian lận, sự gian trá
詐欺師が捕まった。
Kẻ lừa đảo đã bị bắt.
N1 · Từ vựng作
saku
tác phẩm; công trình; vụ thu hoạch
何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
N1 · Từ vựng策
saku
kế sách; sách lược; đối sách
正直は必ずしも最上の策とは限らない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
N1 · Từ vựng柵
saku
hàng rào; rào chắn
私は柵を緑に塗った。
Tôi đã sơn hàng rào thành màu xanh lá.
N1 · Từ vựng削減
sakugen
cắt giảm; sự cắt giảm
このファイルは削除して下さい。
Hãy xóa file này đi.
N1 · Từ vựng錯誤
sakugo
lỗi, sai lầm
試行錯誤は進歩に不可欠だ。
Thử và sai là điều không thể thiếu đối với sự tiến bộ.
N1 · Từ vựng作戦
sakusen
chiến thuật, sách lược
タイムをとって作戦を練ろう。
Hãy tạm dừng để cùng lên kế hoạch tác chiến.
N1 · Từ vựng作物
sakubutsu
tác phẩm nghệ thuật; tác phẩm văn học
作物は枯れた。
Cây trồng đã héo khô.