Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
現あらわれ
araware
hiện thân, sự biểu hiện

彼かれは結局けっきょく現あらわれなかった。
Cuối cùng anh ấy đã không xuất hiện.

N1 · Từ vựng
現あらわれる
arawareru
xuất hiện, hiện ra

真しん実じつはいつか現あらわれる。
Sự thật rồi sẽ có ngày lộ ra.

N1 · Từ vựng
有難ありがとう
arigatō
cảm ơn

迎むかえに来きてくれてありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.

N1 · Từ vựng
有様ありさま
arisama
trạng thái, tình trạng

彼女かのじょは哀あわれを誘さそう有様ありさまだった。
Cô ấy ở trong tình trạng đáng thương.

N1 · Từ vựng
有ありのまま
arinomama
nguyên trạng, đúng như thực tế; sự thật trần trụi

あなたはありのままの現実げんじつを見みるべきだ。
Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.

N1 · Từ vựng
或ある
aru
một (nào đó), có một

或ある夕ゆう暮ぐれ私わたしはこの丘おかの上うえに立たったことがある。
Có một buổi chiều, tôi từng đứng trên ngọn đồi này.

N1 · Từ vựng
或あるいは
aruiha
hoặc là, hay là

ガスで調理ちょうりしますか、あるいは電気でんきですか。
Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?

N1 · Từ vựng
彼此あれこれ
arekore
cái này cái kia; chuyện này chuyện nọ; đủ thứ chuyện

あれこれ考かんがえ合あわせると。
Cân nhắc đủ mọi khía cạnh thì…

N1 · Từ vựng
合あわす
awasu
làm cho khớp, bắt nhịp theo

この靴くつは私わたしの足あしに合あわない。
Đôi dép này không vừa chân tôi.

N1 · Từ vựng
合あわせ
awase
đối nhau, ngược nhau

私わたしは小銭こぜにの持もち合あわせがない。
Tôi không mang theo tiền lẻ.

N1 · Từ vựng
慌あわただしい
awatadashii
bận rộn, vội vàng

今日こんにちは慌あわただしいな。
Hôm nay bận rộn quá nhỉ.

N1 · Từ vựng
慌あわてる
awateru
hoảng hốt, luống cuống

慌あわてる必要ひつようはありません!
đừng hoảng !

N1 · Từ vựng
暗殺あんさつ
ansatsu
sự ám sát, vụ ám sát

彼かれは暗くらいところで何なにか捜さがし物ものをしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

N1 · Từ vựng
暗算あんざん
anzan
Tính nhẩm, tính ở trong đầu

彼かれは暗くらいところで何なにか捜さがし物ものをしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

N1 · Từ vựng
暗示あんじ
anji
sự ám chỉ, sự phiếm chỉ

彼かれは暗くらいところで何なにか捜さがし物ものをしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

N1 · Từ vựng
案あんじる
anjiru
lo lắng cho, lo nghĩ về

母ははは私わたしの将来しょうらいを案あんじている。
Mẹ đang lo lắng cho tương lai của tôi.

N1 · Từ vựng
安静あんせい
ansei
sự yên tĩnh

お医者いしゃさんが、熱ねつが下さがるまでは安静あんせいにするようにって言いってたでしょ?
Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?

N1 · Từ vựng
案あんの定じょう
annojō
đúng như dự đoán; quả như đã nghĩ; y như rằng

案あんの定じょう、彼かれは第一だいいち位いになった。
Quả như dự đoán, anh ấy đã giành vị trí thứ nhất.

N1 · Từ vựng
余あんまり
ammari
cái còn lại, phần dư thừa

あんまり心配しんぱいすると禿はげるよ。
Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.

N1 · Từ vựng
胃い
i
dạ dày, bao tử

胃いが痛いたみます。
Tôi bị đau dạ dày.

Trang 6 / 174 – tổng 3467 mục