彼は結局現われなかった。
Cuối cùng anh ấy đã không xuất hiện.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
真実はいつか現われる。
Sự thật rồi sẽ có ngày lộ ra.
迎えに来てくれてありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.
彼女は哀れを誘う有様だった。
Cô ấy ở trong tình trạng đáng thương.
あなたはありのままの現実を見るべきだ。
Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
或る夕暮私はこの丘の上に立ったことがある。
Có một buổi chiều, tôi từng đứng trên ngọn đồi này.
ガスで調理しますか、あるいは電気ですか。
Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
あれこれ考え合わせると。
Cân nhắc đủ mọi khía cạnh thì…
この靴は私の足に合わない。
Đôi dép này không vừa chân tôi.
私は小銭の持ち合わせがない。
Tôi không mang theo tiền lẻ.
今日は慌ただしいな。
Hôm nay bận rộn quá nhỉ.
慌てる必要はありません!
đừng hoảng !
彼は暗いところで何か捜し物をしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.
彼は暗いところで何か捜し物をしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.
彼は暗いところで何か捜し物をしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.
母は私の将来を案じている。
Mẹ đang lo lắng cho tương lai của tôi.
お医者さんが、熱が下がるまでは安静にするようにって言ってたでしょ?
Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?
案の定、彼は第一位になった。
Quả như dự đoán, anh ấy đã giành vị trí thứ nhất.
あんまり心配すると禿げるよ。
Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
胃が痛みます。
Tôi bị đau dạ dày.
Trang 6 / 174 – tổng 3467 mục