Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
合議ごうぎ
gōgi
sự hội ý, bàn bạc tập thể

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N1 · Từ vựng
合成ごうせい
gōsei
sự tổng hợp, xu hướng tổng hợp

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N1 · Từ vựng
護衛ごえい
goei
hộ vệ, hộ tống

彼かれを援えん護ごするのが義務ぎむだ。
Việc che chở, hỗ trợ anh ấy là nghĩa vụ của chúng ta.

N1 · Từ vựng
語句ごく
goku
từ ngữ, ngữ cú

その作家さっかの文体ぶんたいは挿そう入にゅう語句ごくが多おおい。
Văn phong của nhà văn đó có nhiều thành phần chêm xen.

N1 · Từ vựng
極楽ごくらく
gokuraku
miền cực lạc, thiên đàng

地獄じごく極楽ごくらくは心こころにあり。
Địa ngục hay cực lạc đều nằm ở trong tâm mình.

N1 · Từ vựng
ご苦労様くろうさま
gokurōsama
cảm ơn vì đã vất vả; cảm ơn sự cố gắng của bạn

ご苦労様くろうさまでした。
Anh đã vất vả nhiều rồi.

N1 · Từ vựng
語源ごげん
gogen
từ nguyên, từ nguyên học

これらの語ごは同おなじ語源ごげんから出でている。
Những từ này đều xuất phát từ cùng một nguồn gốc từ.

N1 · Từ vựng
誤差ごさ
gosa
sai số

我々われわれは誤差ごさを見み込こんで余裕よゆうをとっておいた。
Chúng tôi đã tính trước một khoảng dư để đề phòng sai số.

N1 · Từ vựng
ございます
gozaimasu
có, ở (thể lịch sự của ある・いる)

ご招待しょうたいをありがとうございます。
Cảm ơn bạn vì đã mời tôi.

N1 · Từ vựng
ご馳走ちそう
gochisō
món ngon chiêu đãi; bữa thết đãi

ご馳走ちそう様さまでした。
Cảm ơn vì bữa ăn ngon.

N1 · Từ vựng
ご馳走ちそうさま
gochisōsama
cảm ơn vì bữa ăn (câu nói sau khi ăn xong)

ごちそうさま。
Cảm ơn vì bữa ăn ngon.

N1 · Từ vựng
毎ごと
goto
mỗi, mọi

彼かれは毎日まいにち野球やきゅうをします。
Anh ấy chơi bóng chày mỗi ngày.

N1 · Từ vựng
碁盤ごばん
goban
bàn cờ vây

碁盤ごばんの上うえに石いしを置おいた。
Tôi đặt quân cờ lên bàn cờ vây.

N1 · Từ vựng
ご無沙汰ぶさた
gobusata
lâu không liên lạc; lơ là thư từ, thăm hỏi

ご無沙汰ぶさたしました。
Lâu lắm rồi không gặp.

N1 · Từ vựng
誤魔化ごまかす
gomakasu
lừa dối, đánh lừa

外がい見けんで他人たにんをごまかす。
Gã ta lừa dối người khác bằng vẻ bề ngoài.

N1 · Từ vựng
御免ごめんください
gomenkudasai
xin lỗi, tôi vào được không?; có ai ở nhà không ạ?

ごめんください。どなたかいらっしゃいませんか?
Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?

N1 · Từ vựng
御免ごめんなさい
gomennasai
xin lỗi, xin tha thứ

本当ほんとうにごめんなさいね。
Tôi vô cùng xin lỗi.

N1 · Từ vựng
御覧ごらんなさい
gorannasai
xin mời nhìn; hãy nhìn xem

この絵えをごらんなさい。
Hãy xem bức tranh này đi.

N1 · Từ vựng
差さ
sa
sự khác biệt, chênh lệch

事故じこはあの交差点こうさてんの近ちかくで起おこった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.

N1 · Từ vựng
再さい
sai
tiền tố, lại lần nữa

彼女かのじょはすぐに再さい婚こんした。
Cô ta đã sớm tái hôn.

Trang 58 / 174 – tổng 3467 mục