彼が死んだことは言伝に知りました。
Tôi nghe tin anh ấy đã mất qua lời người ta truyền lại.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ロックは殊に若者に人気だ。
Nhạc rock đặc biệt được giới trẻ yêu thích.
ことによると、きみにも一緒にきてもらう。
Có khi, cậu cũng sẽ phải đi cùng chúng tôi đấy.
私は孤独だった。
Tôi đã cảm thấy cô đơn.
私は紙を粉々に引き裂いた。
Tôi đã xé tờ giấy đó ra thành từng mảnh.
此の状況を利用すべきだ。
Chúng ta nên lợi dụng tình thế này.
いとこの間柄です。
Chúng tôi có quan hệ anh em họ với nhau.
彼はこのごろ頭がぼけてきた。
Dạo này ông ta đã trở nên lẩm cẩm.
その志望者は試験官に好ましい印象を与えた。
Ứng viên đó đã tạo được ấn tượng tốt đẹp với giám khảo.
あらゆる事態を個別に分析する必要がある。
Cần phải phân tích mọi tình huống một cách riêng biệt.
零細企業はインフレで苦境に陥っています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.
そんな運び方じゃ絶対こぼれるって。
Cứ bê như thế thì chắc chắn sẽ làm đổ hết đấy.
愛情こまやかな老夫婦を見るのはいいものだ。
Nhìn một đôi vợ chồng già tràn đầy tình yêu thương thật là một điều dễ chịu.
ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.
その子は猫をボール箱の中へ閉じ込めた。
Đứa trẻ đó nhốt một con mèo vào trong một cái hộp các tông.
九頭竜明神を祭るために灯篭をながす。
Người ta thả đèn lồng nước để thờ phụng thần Kuzuryū Myōjin.
羽は鳥に固有のものだ。
Lông vũ là thứ đặc hữu riêng của loài chim.
ジョンは200人の労働者を雇っている。
John đang thuê 200 người lao động.
昭和10年は西暦1935年です。
Năm Shōwa thứ 10 là năm 1935 theo dương lịch.
彼は十分その職に堪える。
Anh ấy hoàn toàn có khả năng đảm đương chức vụ đó.
Trang 56 / 174 – tổng 3467 mục