Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
拗こじれる
kojireru
trở nên rắc rối, xấu đi

交渉こうしょうが拗こじれてしまった。
Cuộc đàm phán trở nên rắc rối.

N1 · Từ vựng
故人こじん
kojin
người đã khuất

故人こじんは80歳としであった。
Người quá cố hưởng thọ 80 tuổi.

N1 · Từ vựng
梢こずえ
kozue
ngọn cây; đầu cành cây

鳥とりが木きの梢こずえにとまっている。
Một con chim đang đậu trên ngọn cây.

N1 · Từ vựng
個性こせい
kosei
cá tính, tính cách riêng

彼かれは個性こせいが強つよい。
Anh ấy có cá tính mạnh mẽ.

N1 · Từ vựng
戸籍こせき
koseki
sổ hộ tịch, hộ khẩu

彼女かのじょはまだ夫おっとの戸籍こせきに入はいっていない。
Cô ấy vẫn chưa được nhập tên vào hộ khẩu của chồng.

N1 · Từ vựng
小銭こぜに
kozeni
tiền lẻ, tiền xu

小銭こぜにをお持もちですか。
Bạn có tiền lẻ không?

N1 · Từ vựng
固体こたい
kotai
chất rắn, thể rắn

水みずは凍こおると固体こたいになる。
Nước khi đóng băng sẽ trở thành chất rắn.

N1 · Từ vựng
答こたえ
kotae
sự trả lời

何なんて答こたえたの?
Bạn đã trả lời như thế nào?

N1 · Từ vựng
堪こたえる
kotaeru
chịu đựng, kìm nén

彼かれは十分じゅうぶんその職しょくに堪こたえる。
Anh ấy hoàn toàn có khả năng đảm đương chức vụ đó.

N1 · Từ vựng
火燵こたつ
kotatsu
bàn sưởi kotatsu (bàn thấp có lò sưởi phủ chăn của Nhật)

火燵こたつでみかんを食たべた。
Tôi ăn quýt trong bàn sưởi kotatsu.

N1 · Từ vựng
古代こだい
kodai
thời cổ đại, thời xưa

ローマには古代こだい建築けんちく物ぶつがたくさんある。
Ở Roma có nhiều công trình kiến trúc cổ đại.

N1 · Từ vựng
こだわる
kodawaru
quá câu nệ; quá chú trọng; quá bận tâm (về điều gì)

細こまかいことにこだわるな。
Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.

N1 · Từ vựng
誇張こちょう
kochō
sự thổi phồng, sự phóng đại

新あたらしい校舎こうしゃは村むらの誇ほこりだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

N1 · Từ vựng
滑稽こっけい
kokkei
buồn cười, ngồ ngộ

彼かれはこっけいな話はなしをした。
Anh ấy đã kể một câu chuyện rất buồn cười.

N1 · Từ vựng
国交こっこう
kokkō
quan hệ ngoại giao

それ以来いらいカナダとイランの国交こっこうは断だん絶ぜつしている。
Kể từ đó, quan hệ ngoại giao giữa Canada và Iran đã bị cắt đứt.

N1 · Từ vựng
骨董品こっとうひん
kottōhin
vật hiếm có, của quý

彼かれは骨董品こっとうひんを見みる目めがある。
Anh ấy có con mắt tinh tường về đồ cổ.

N1 · Từ vựng
骨こつ
kotsu
bí quyết, mẹo, khiếu

家いえの犬いぬは庭にわに骨ほねを埋うめる。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

N1 · Từ vựng
固定こてい
kotei
sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại

雨あめ降ふって地ち固かたまる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.

N1 · Từ vựng
事柄ことがら
kotogara
sự việc, vấn đề

予よ知能ちのう力りょくとは霊れい力りょくを使つかって、未来みらいに起おこることがらについて知しること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

N1 · Từ vựng
悉ことごとく
kotogotoku
hoàn toàn, tất cả

私わたし達たちの計画けいかくはことごとく失敗しっぱいした。
Mọi kế hoạch của chúng tôi đều thất bại hết.

Trang 55 / 174 – tổng 3467 mục