交渉が拗れてしまった。
Cuộc đàm phán trở nên rắc rối.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
故人は80歳であった。
Người quá cố hưởng thọ 80 tuổi.
鳥が木の梢にとまっている。
Một con chim đang đậu trên ngọn cây.
彼は個性が強い。
Anh ấy có cá tính mạnh mẽ.
彼女はまだ夫の戸籍に入っていない。
Cô ấy vẫn chưa được nhập tên vào hộ khẩu của chồng.
小銭をお持ちですか。
Bạn có tiền lẻ không?
水は凍ると固体になる。
Nước khi đóng băng sẽ trở thành chất rắn.
何て答えたの?
Bạn đã trả lời như thế nào?
彼は十分その職に堪える。
Anh ấy hoàn toàn có khả năng đảm đương chức vụ đó.
火燵でみかんを食べた。
Tôi ăn quýt trong bàn sưởi kotatsu.
ローマには古代建築物がたくさんある。
Ở Roma có nhiều công trình kiến trúc cổ đại.
細かいことにこだわるな。
Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.
新しい校舎は村の誇りだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
彼はこっけいな話をした。
Anh ấy đã kể một câu chuyện rất buồn cười.
それ以来カナダとイランの国交は断絶している。
Kể từ đó, quan hệ ngoại giao giữa Canada và Iran đã bị cắt đứt.
彼は骨董品を見る目がある。
Anh ấy có con mắt tinh tường về đồ cổ.
家の犬は庭に骨を埋める。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.
雨降って地固まる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.
予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.
私達の計画はことごとく失敗した。
Mọi kế hoạch của chúng tôi đều thất bại hết.
Trang 55 / 174 – tổng 3467 mục