Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
香辛料こうしんりょう
kōshinryō
gia vị; đồ gia vị

韓国かんこく料理りょうりは、香辛料こうしんりょうのきいた味あじでよく知しられている。
Ẩm thực Hàn Quốc được biết đến nhiều nhờ hương vị đậm gia vị cay.

N1 · Từ vựng
口述こうじゅつ
kōjutsu
việc đọc cho chép; lời trình bày bằng miệng

良りょう薬やくは口くちに苦くるし。
Thuốc đắng dã tật.

N1 · Từ vựng
控除こうじょ
kōjo
sự khấu trừ, khoản được trừ (thuế)

税務署ぜいむしょは控除こうじょを認みとめた。
Cơ quan thuế đã chấp nhận khoản khấu trừ.

N1 · Từ vựng
向上こうじょう
kōjō
sự cải thiện, tiến bộ

私わたしは肉体にくたい労働ろうどうには向むいていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.

N1 · Từ vựng
降水こうすい
kōsui
lượng mưa

今こん夏かの降水こうすい量りょうは普通ふつうでなかった。
Lượng mưa mùa hè năm nay không bình thường.

N1 · Từ vựng
洪水こうずい
kōzui
lũ, lụt

洪水こうずいで橋はしが壊こわれた。
Cây cầu đã bị sập do lũ lụt.

N1 · Từ vựng
公然こうぜん
kōzen
công khai, công nhiên

彼かれは公然こうぜんと私わたしを侮辱ぶじょくした。
Anh ta đã công khai sỉ nhục tôi.

N1 · Từ vựng
抗争こうそう
kōsō
sự tranh chấp, xung đột, đấu tranh

彼かれの反抗はんこう的てきな態度たいどに上司じょうしは腹はらを立たてた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

N1 · Từ vựng
構想こうそう
kōsō
ý tưởng, kế hoạch (phác thảo)

心臓しんぞうの構造こうぞうについては中学ちゅうがくで習ならう。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

N1 · Từ vựng
拘束こうそく
kōsoku
sự hạn chế, sự giới hạn

その男おとこは拘こう留りゅうされた。
Người đàn ông đó đã bị tạm giam.

N1 · Từ vựng
後退こうたい
kōtai
sự rút lui, sự rút quân

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N1 · Từ vựng
光沢こうたく
kōtaku
độ bóng, vẻ sáng bóng

この指輪ゆびわは光沢こうたくをうしなった。
Chiếc nhẫn này đã mất đi độ bóng.

N1 · Từ vựng
公団こうだん
kōdan
công ty công ích, tổng công ty nhà nước

公団こうだんは建設けんせつ計画けいかくの入にゅう札さつを募集ぼしゅうした。
Công ty công đã kêu gọi đấu thầu cho kế hoạch xây dựng.

N1 · Từ vựng
好調こうちょう
kōchō
thuận lợi, phong độ tốt

彼女かのじょ好調こうちょうですね。
Cô ấy đang có phong độ tốt nhỉ.

N1 · Từ vựng
口頭こうとう
kōtō
bằng lời nói, nói miệng

彼かれは口頭こうとう試験しけんを受うけた。
Anh ấy đã trải qua kỳ thi vấn đáp.

N1 · Từ vựng
講読こうどく
kōdoku
việc đọc và dịch (văn bản)

私わたしはその講義こうぎに注意ちゅういを集中しゅうちゅうした。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

N1 · Từ vựng
購読こうどく
kōdoku
sự mua, đặt mua dài hạn (báo, tạp chí)

この新聞しんぶんは購読こうどく者しゃが多おおい。
Tờ báo này có rất nhiều độc giả đăng ký dài hạn.

N1 · Từ vựng
購入こうにゅう
kōnyuu
sự mua, sự tậu được

彼かれらは家いえを購入こうにゅうするため貯金ちょきんをしている。
Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà mới.

N1 · Từ vựng
公認こうにん
kōnin
sự công nhận chính thức, chứng nhận

彼かれは私わたしに公園こうえんを案内あんないしてくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.

N1 · Từ vựng
光熱費こうねつひ
kōnetsuhi
chi phí nhiên liệu và chiếu sáng; tiền điện, gas; hóa đơn tiện ích

光熱費こうねつひが高たかくなった。
Tiền điện gas đã tăng lên.

Trang 52 / 174 – tổng 3467 mục