Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng後悔
kōkai
lòng thương tiếc, sự hối tiếc
後で知らせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.
N1 · Từ vựng公開
kōkai
sự công khai, mở cho công chúng
彼は私に公園を案内してくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.
N1 · Từ vựng航海
kōkai
chuyến đi biển, hàng hải
濃い霧のために飛行機は欠航した。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.
N1 · Từ vựng工学
kōgaku
kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư
電子工学にいくつかの新しい発見が見られる。
Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.
N1 · Từ vựng皇居
kōkyo
Hoàng cung (của Nhật Bản)
最高裁判所は皇居の近くにある。
Tòa án Tối cao nằm gần Hoàng cung.
N1 · Từ vựng好況
kōkyō
thời kỳ kinh tế khởi sắc, thịnh vượng
日本経済は当時、前例のない好況にあった。
Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
N1 · Từ vựng抗議
kōgi
sự phản đối, sự phản kháng
彼の反抗的な態度に上司は腹を立てた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.
N1 · Từ vựng鉱業
kōgyō
ngành khai khoáng
鉱業はチリの主要な収入源の一つである。
Ngành khai khoáng là một trong những nguồn thu nhập chính của Chile.
N1 · Từ vựng興業
kōgyō
sự chấn hưng công nghiệp; kinh doanh giải trí
メアリーは政治に興味がある。
Mary có hứng thú về chính trị.
N1 · Từ vựng高原
kōgen
vùng cao nguyên
高原を散歩するのは楽しい。
Đi dạo trên cao nguyên thật là thú vị.
N1 · Từ vựng煌々と
kōkōto
sáng rực rỡ, chói lọi
大きな建物は光でこうこうと輝いていた。
Tòa nhà lớn đang sáng rực rỡ dưới ánh đèn.
N1 · Từ vựng考古学
kōkogaku
khảo cổ học
彼は考古学者の助手である。
Anh ấy là trợ lý của một nhà khảo cổ học.
N1 · Từ vựng交互
kōgo
lẫn nhau, qua lại
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
N1 · Từ vựng工作
kōsaku
công trình xây dựng; thủ công; mưu toan vận động
彼は工場で働いている。
Ông ta làm việc ở trong một nhà máy.
N1 · Từ vựng耕作
kōsaku
sự cày cấy, sự trồng trọt
土地を耕す。
Tôi cày cấy đất đai.
N1 · Từ vựng鉱山
kōzan
mỏ (vàng, than, khoáng sản)
その鉱山は閉鎖している。
Mỏ đó đã đóng cửa rồi.
N1 · Từ vựng講習
kōshuu
khóa học ngắn hạn, lớp tập huấn
私はその講義に注意を集中した。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.
N1 · Từ vựng交渉
kōshō
sự đàm phán, thương lượng
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
N1 · Từ vựng高尚
kōshō
cao thượng, thanh cao
彼は趣味が高尚です。
Anh ấy có thị hiếu thanh tao.
N1 · Từ vựng行進
kōshin
diễu hành, hành quân
私も行った。
Tôi cũng đã đi.