Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
後悔こうかい
kōkai
lòng thương tiếc, sự hối tiếc

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N1 · Từ vựng
公開こうかい
kōkai
sự công khai, mở cho công chúng

彼かれは私わたしに公園こうえんを案内あんないしてくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.

N1 · Từ vựng
航海こうかい
kōkai
chuyến đi biển, hàng hải

濃こい霧きりのために飛行機ひこうきは欠航けっこうした。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.

N1 · Từ vựng
工学こうがく
kōgaku
kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư

電子でんし工学こうがくにいくつかの新あたらしい発見はっけんが見みられる。
Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.

N1 · Từ vựng
皇居こうきょ
kōkyo
Hoàng cung (của Nhật Bản)

最高さいこう裁判さいばん所しょは皇居こうきょの近ちかくにある。
Tòa án Tối cao nằm gần Hoàng cung.

N1 · Từ vựng
好況こうきょう
kōkyō
thời kỳ kinh tế khởi sắc, thịnh vượng

日本にほん経済けいざいは当時とうじ、前例ぜんれいのない好況こうきょうにあった。
Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

N1 · Từ vựng
抗議こうぎ
kōgi
sự phản đối, sự phản kháng

彼かれの反抗はんこう的てきな態度たいどに上司じょうしは腹はらを立たてた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

N1 · Từ vựng
鉱業こうぎょう
kōgyō
ngành khai khoáng

鉱業こうぎょうはチリの主要しゅような収入しゅうにゅう源げんの一ひとつである。
Ngành khai khoáng là một trong những nguồn thu nhập chính của Chile.

N1 · Từ vựng
興業こうぎょう
kōgyō
sự chấn hưng công nghiệp; kinh doanh giải trí

メアリーは政治せいじに興味きょうみがある。
Mary có hứng thú về chính trị.

N1 · Từ vựng
高原こうげん
kōgen
vùng cao nguyên

高原こうげんを散歩さんぽするのは楽たのしい。
Đi dạo trên cao nguyên thật là thú vị.

N1 · Từ vựng
煌々こうこうと
kōkōto
sáng rực rỡ, chói lọi

大おおきな建物たてものは光ひかりでこうこうと輝かがやいていた。
Tòa nhà lớn đang sáng rực rỡ dưới ánh đèn.

N1 · Từ vựng
考古学こうこがく
kōkogaku
khảo cổ học

彼かれは考古学こうこがく者しゃの助手じょしゅである。
Anh ấy là trợ lý của một nhà khảo cổ học.

N1 · Từ vựng
交互こうご
kōgo
lẫn nhau, qua lại

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N1 · Từ vựng
工作こうさく
kōsaku
công trình xây dựng; thủ công; mưu toan vận động

彼かれは工場こうじょうで働はたらいている。
Ông ta làm việc ở trong một nhà máy.

N1 · Từ vựng
耕作こうさく
kōsaku
sự cày cấy, sự trồng trọt

土地とちを耕たがやす。
Tôi cày cấy đất đai.

N1 · Từ vựng
鉱山こうざん
kōzan
mỏ (vàng, than, khoáng sản)

その鉱山こうざんは閉鎖へいさしている。
Mỏ đó đã đóng cửa rồi.

N1 · Từ vựng
講習こうしゅう
kōshuu
khóa học ngắn hạn, lớp tập huấn

私わたしはその講義こうぎに注意ちゅういを集中しゅうちゅうした。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

N1 · Từ vựng
交渉こうしょう
kōshō
sự đàm phán, thương lượng

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N1 · Từ vựng
高尚こうしょう
kōshō
cao thượng, thanh cao

彼かれは趣味しゅみが高尚こうしょうです。
Anh ấy có thị hiếu thanh tao.

N1 · Từ vựng
行進こうしん
kōshin
diễu hành, hành quân

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

Trang 51 / 174 – tổng 3467 mục