Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
雨具あまぐ
amagu
đồ đi mưa

彼かれは雨具あまぐを用意よういして出でかけた。
Anh ấy đã chuẩn bị đồ đi mưa rồi ra ngoài.

N1 · Từ vựng
天あまつ
amatsu
trời

鳥とりは昆虫こんちゅうの天てん敵てきです。
Chim là thiên địch của côn trùng.

N1 · Từ vựng
網あみ
ami
lưới

少年しょうねんはその鳥とりを網あみで捕つかまえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

N1 · Từ vựng
天地あめつち
ametsuchi
tự nhiên, thiên nhiên

天てん地ち神じん明めいに誓ちかって嘘うそではありません。
Tôi thề với trời đất thần linh rằng đó không phải là lời nói dối.

N1 · Từ vựng
操あやつる
ayatsuru
điều khiển, vận hành; thao túng

トムは他人たにんを操あやつる癖くせのある者ものが気きに食くわない。
Tom không ưa những người có thói thao túng người khác.

N1 · Từ vựng
あやふや
ayafuya
không chắc, còn ngờ

あやふやな手てつきで一いち枚まいの紙かみを動うごかした。
Cô ấy lóng ngóng di chuyển một tờ giấy.

N1 · Từ vựng
危あやぶむ
ayabumu
lo ngại, e sợ, nghi ngại

私わたくしは彼かれの成功せいこうを危あやぶむ。
Tôi nghi ngờ về thành công của anh ấy.

N1 · Từ vựng
過あやまち
ayamachi
tội lỗi, sai lầm

君きみは自分じぶんの過あやまちから学まなばなければいけない。
Bạn cần phải học hỏi từ sai lầm của bản thân.

N1 · Từ vựng
誤あやまる
ayamaru
làm sai, nhầm lẫn, phạm lỗi

私わたしは自分じぶんの誤あやまりを認みとめる。
Tôi thừa nhận sai lầm của chính mình.

N1 · Từ vựng
歩あゆみ
ayumi
sự đi, sự đi bộ

彼かれは彼女かのじょの方ほうに歩あゆみ寄よった。
Anh ấy bước lại gần phía cô ấy.

N1 · Từ vựng
歩あゆむ
ayumu
bước đi, tiến bước

千里せんりの道みちも一歩いっぽから。
Vạn sự khởi đầu nan.

N1 · Từ vựng
あら
ara
chao, ôi chao

あら、申もうし訳わけございません。
Ờ, xin lỗi nghe.

N1 · Từ vựng
予あらかじめ
arakajime
từ trước, trước hết

いくらかかるかあらかじめ彼かれに聞きいた方ほうがいいですよ。
Bạn cần hỏi anh ta ngay xem nó sẽ tốn bao nhiêu tiền.

N1 · Từ vựng
荒あらす
arasu
tàn phá, phá huỷ

天然てんねん自然しぜんが荒あらされていくのは残念ざんねんなことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

N1 · Từ vựng
粗筋あらすじ
arasuji
cốt truyện, đại ý, tóm tắt nội dung

物語ものがたりの粗筋あらすじを説明せつめいしてもらえますか?
Bạn có thể tóm tắt cốt truyện cho tôi được không?

N1 · Từ vựng
争あらそい
arasoi
cuộc cãi lộn, cuộc tranh luận

戦争せんそうが起おこるかもしれない。
Chiến tranh có khả năng sẽ xảy ra.

N1 · Từ vựng
改あらたまる
aratamaru
được đổi mới; thay đổi

長年ながねんの習慣しゅうかんはなかなか改あらたまらない。
Thói quen lâu năm thì khó mà thay đổi.

N1 · Từ vựng
荒あらっぽい
arappoi
thô bạo, dữ dội; (cử chỉ) thô lỗ

ボクシングは必かならずしも荒あらっぽいスポーツではない。
Quyền anh không hẳn là một môn thể thao bạo lực.

N1 · Từ vựng
凡あらゆる
arayuru
tất cả, hết thảy

私わたし達たちは世界せかい平和へいわの維持いじのためにあらゆる努力どりょくをすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.

N1 · Từ vựng
あられ
arare
mưa đá (hạt nhỏ dưới 5 mm); mưa đá nhỏ

突然とつぜん敵てきの爆弾ばくだんが雨あめあられと我々われわれに降おり注そそいだ。
Bất ngờ, bom của địch trút xuống chúng tôi như mưa.

Trang 5 / 174 – tổng 3467 mục