Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
権力けんりょく
kenryoku
uy quyền, quyền lực

彼かれは権力けんりょくに屈くっした。
Anh ấy đã khuất phục trước quyền lực.

N1 · Từ vựng
劇団げきだん
gekidan
đoàn kịch, đoàn nghệ thuật

その劇団げきだんは3幕まくものの劇げきを上演じょうえんした。
Đoàn kịch đó đã trình diễn một vở kịch gồm ba màn.

N1 · Từ vựng
激励げきれい
gekirei
sự khích lệ, động viên

株価かぶかの急激きゅうげきな下げ落らくがあった。
Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

N1 · Từ vựng
月謝げっしゃ
gessha
học phí hàng tháng

ピアノの月謝げっしゃちょうだい。
Cho tôi xin tiền học phí piano hàng tháng.

N1 · Từ vựng
げっそり
gessori
chán nản; thất vọng; nản lòng

悪わるい知しらせにげっそりした。
Tôi chán nản trước tin xấu.

N1 · Từ vựng
月賦げっぷ
geppu
trả hằng tháng

このテレビを月賦げっぷで買かった。
Tôi đã mua chiếc tivi này theo hình thức trả góp hàng tháng.

N1 · Từ vựng
下痢げり
geri
bệnh ỉa chảy

来きて下ください。
Hãy đến.

N1 · Từ vựng
原げん
gen
gốc, nguồn gốc

その山やまは平へい原げんの上うえ高たかくそびえている。
Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.

N1 · Từ vựng
原形げんけい
genkei
dạng gốc, nguyên hình

toのつかない不定詞ーのつかないふていしを原形不定詞げんけいふていしと言ゆう。
Động từ nguyên mẫu không có "to" đi kèm được gọi là nguyên mẫu trần.

N1 · Từ vựng
現行げんこう
genkō
hiện hành; hiện tại; đang được áp dụng

現行げんこうの法律ほうりつは人種じんしゅの多様たよう性せいを考慮こうりょしていない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

N1 · Từ vựng
原作げんさく
gensaku
nguyên tác

その翻訳ほんやくは原作げんさくに見事みごとに忠実ちゅうじつであった。
Bản dịch đó rất sát với nguyên tác.

N1 · Từ vựng
原子げんし
genshi
nguyên tử

現代げんだいは原子げんし力りょくの時代じだいだ。
Thời đại ngày nay là thời đại của năng lượng nguyên tử.

N1 · Từ vựng
元首げんしゅ
genshu
người thống trị, người chuyên quyền

自じ爆ばくテロ犯はんはベナジル・ブット元もと首相しゅしょうに向むけて発砲はっぽうしたが、弾だんはそれた。
Kẻ khủng bố đánh bom tự sát đã nổ súng về phía cựu Thủ tướng Benazir Bhutto, nhưng viên đạn đã trượt.

N1 · Từ vựng
原書げんしょ
gensho
bản gốc, nguyên bản (tài liệu)

この本ほんは原書げんしょの要よう約やく版はんです。
Cuốn sách này là bản tóm tắt của nguyên tác.

N1 · Từ vựng
減少げんしょう
genshō
sự giảm đi, sự giảm sút

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N1 · Từ vựng
現場げんば
gemba
hiện trường, nơi xảy ra sự việc

5台だいの消防しょうぼう車しゃが火事かじの現場げんばに駆かけつけた。
Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.

N1 · Từ vựng
元素げんそ
genso
nguyên tố; nguyên tố hóa học

イリジウムは最もっとも希き少しょうな元素げんそのひとつだ。
Iridi là một trong những nguyên tố hóa học hiếm nhất.

N1 · Từ vựng
原則げんそく
gensoku
nguyên tắc, quy luật

例外れいがいは原則げんそくのある証拠しょうこ。
Ngoại lệ là bằng chứng cho thấy có nguyên tắc.

N1 · Từ vựng
現像げんぞう
genzō
sự tráng (phim ảnh)

彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.

N1 · Từ vựng
現地げんち
genchi
tại chỗ, ngay hiện trường; địa phương sở tại

現地げんち時間じかんで10時ときだ。
Theo giờ địa phương thì là 10 giờ.

Trang 49 / 174 – tổng 3467 mục