欠点のない人間はいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はそれを蹴飛ばした。
Anh ấy đã đá bay nó đi.
人を貶してはいけない。
Không được nói xấu người khác.
あの人は煙たい。
Tôi cảm thấy khó xử khi ở trước mặt người đó.
煙でむせた。
Tôi bị khói làm cho nghẹt thở.
殿様の家来が従った。
Gia thần đi theo vị lãnh chúa.
心熱けれど肉体は弱し。
Lực bất tòng tâm.
首都圏でも燃料が不足している。
Ngay cả ở khu vực thủ đô cũng đang thiếu nhiên liệu.
権利を行使する。
Tôi thực thi quyền của mình.
彼は刑法の権威だ。
Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.
才色兼備だ。
Cô ấy tài sắc vẹn toàn.
彼らは権限を剥奪された。
Họ đã bị tước mất quyền hạn.
彼の両親はともに健在です。
Cả cha lẫn mẹ của anh ấy đều còn khỏe mạnh.
懸賞ってほんとに当たるのかね。
Giải thưởng treo ra như thế, liệu có thật sự trúng được không nhỉ?
検事は誘導尋問をした。
Công tố viên đã đặt câu hỏi dẫn dắt khi thẩm vấn.
母子ともに健全です。
Cả mẹ và bé đều khỏe mạnh.
彼は人生を全て、金銭の見地から見る。
Anh ta nhìn nhận mọi thứ trong cuộc sống từ góc độ tiền bạc.
彼は賢明に行動した。
Anh ấy đã hành động một cách khôn ngoan.
彼は倹約家だ。
Anh ấy là một người tiết kiệm.
才色兼備だ。
Cô ấy tài sắc vẹn toàn.
Trang 48 / 174 – tổng 3467 mục