彼は蔵書をふやした。
Anh ấy đã làm tăng thêm bộ sưu tập sách của mình.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
良心が彼を苦しめた。
Lương tâm đã dằn vặt anh ấy.
我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
くれぐれもお体をお大事に。
Xin hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.
山羽さんが乞食に胡桃を呉れてやりました。
Anh Yamaba đã cho người ăn xin một quả óc chó.
彼は玄人にちかい。
Anh ấy gần như là dân chuyên nghiệp rồi.
今月は黒字である。
Tháng này chúng ta có lãi.
彼は専制君主である。
Ông ta là một vị quân chủ chuyên chế.
君の愚痴はもう聞きたくないよ。
Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.
明け方近くは、ぐっと冷え込む。
Càng về gần sáng, trời càng lạnh buốt hẳn đi.
この推理小説はまだ半分ぐらいしか読んでいない。
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.
私は群衆の中で彼女を見つけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.
それは大きくて黒いアメリカの軍艦だった。
Đó là một chiếc quân hạm Mỹ to lớn màu đen.
私は群衆の中で彼女を見つけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.
彼らは軍事予算を増大させようとした。
Họ đã cố gắng tăng ngân sách quân sự.
君は軍備縮小を支持すべきだ。
Cậu nên ủng hộ việc cắt giảm quân bị.
兵士が軍服を着ている。
Người lính đang mặc quân phục.
彼は刑法の権威だ。
Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.
私は5時頃起きた。
Tôi dậy vào khoảng 5 giờ sáng.
太陽が西に傾いた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.
Trang 45 / 174 – tổng 3467 mục