Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
籤引くじびき
kujibiki
sự bốc thăm, rút thăm

籤引くじびきに参加さんかした。
Tôi tham gia buổi bốc thăm.

N1 · Từ vựng
擽くすぐったい
kusuguttai
có máu buồn, đụng đến là cười

くすぐったいよ。
Nhột quá đi!

N1 · Từ vựng
草臥くたびれる
kutabireru
mệt mỏi; kiệt sức; mệt rã rời

歩あるきすぎて草臥くたびれた。
Đi bộ quá nhiều nên tôi mệt rã rời.

N1 · Từ vựng
下くだらない
kudaranai
tầm thường; vặt vãnh; không đáng bận tâm; vô bổ; vô dụng

彼かれの意見いけんはくだらない。
Ý kiến của anh ta thật vớ vẩn.

N1 · Từ vựng
件くだん
kudan
(người, việc) nói trên, đương sự

交通こうつう事故じこと言いえば、去年きょねん1件けん見みた。
Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.

N1 · Từ vựng
口くちずさむ
kuchizusamu
hát khe khẽ, ngân nga

母ははは台所だいどころでせっせと料理りょうりしながら歌うたを口くちずさんでいた。
Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.

N1 · Từ vựng
嘴くちばし
kuchibashi
mỏ, vật hình mỏ

鳥とりにはくちばしがあります。
Chim có mỏ.

N1 · Từ vựng
朽くちる
kuchiru
mục nát, thối rữa

朽くちない物ものは何なにもない。
Không có vật gì là không mục nát.

N1 · Từ vựng
くっきり
kukkiri
riêng biệt, rõ ràng

その山やまくっきりと青空あおぞらに浮うき出でている。
Ngọn núi đó nổi bật rõ rệt trên nền trời xanh.

N1 · Từ vựng
屈折くっせつ
kussetsu
sự uốn cong; khúc xạ

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Từ vựng
くっ付つく
kuttsuku
dính vào; bám vào; gắn chặt vào

この布ぬのは肌はだにくっつく。
Loại vải này dính sát vào da.

N1 · Từ vựng
くっ付つける
kuttsukeru
gắn, dán

紙かみを壁かべにくっ付つけた。
Tôi dán tờ giấy lên tường.

N1 · Từ vựng
覆くつがえす
kutsugaesu
lật đổ, lật ngược; bác bỏ

地面じめんは雪ゆきで覆おおわれている。
Mặt đất phủ đầy tuyết.

N1 · Từ vựng
諄くどい
kudoi
nói dài, dài dòng

彼かれの説明せつめいは諄まことかった。
Lời giải thích của anh ta dài dòng.

N1 · Từ vựng
国境くにざかい
kunizakai
biên giới (giữa các nước); đường biên quốc gia

音楽おんがくに国境こっきょうなし。
Âm nhạc không có biên giới.

N1 · Từ vựng
首飾くびかざり
kubikazari
vòng cổ, dây chuyền

彼女かのじょは高価こうかな首飾くびかざりをしています。
Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ đắt tiền.

N1 · Từ vựng
首輪くびわ
kubiwa
vòng cổ (cho thú)

犬いぬは首輪くびわをすり抜ぬけた。
Con chó đã tuột được khỏi vòng cổ.

N1 · Từ vựng
組くみ合あわせ
kumiawase
sự kết hợp, sự phối hợp

この上着うわぎを何なにか少すこし派手はでな物ものと組くみ合あわせられませんか。
Bạn có thể phối chiếc áo khoác này với thứ gì đó hơi sặc sỡ hơn một chút không?

N1 · Từ vựng
組くみ合あわせる
kumiawaseru
kết hợp, phối hợp

この上着うわぎを何なにか少すこし派手はでな物ものと組くみ合あわせられませんか。
Bạn có thể phối chiếc áo khoác này với thứ gì đó hơi sặc sỡ hơn một chút không?

N1 · Từ vựng
組くみ込こむ
kumikomu
lồng vào, tích hợp, đưa vào

このシステムには、保護ほご回路かいろが組くみ込こまれています。
Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được tích hợp.

Trang 44 / 174 – tổng 3467 mục