Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
拒絶きょぜつ
kyozetsu
sự từ chối, sự khước từ

彼女かのじょは私わたしたちの提案ていあんを拒絶きょぜつした。
Cô ta từ chối đề án của chúng tôi.

N1 · Từ vựng
拒否きょひ
kyohi
sự từ chối, sự khước từ

私わたしはその質問しつもんに答こたえることを拒否きょひする。
Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.

N1 · Từ vựng
許容きょよう
kyoyō
sự cho phép, sự chấp nhận

許ゆるして下ください。
Xin hãy thứ lỗi cho tôi.

N1 · Từ vựng
距離きょり
kyori
khoảng cách, tầm xa

彼かれは長ながい距離きょりを歩あるくのに慣なれている。
Ông ấy đã quen đi bộ cự li dài.

N1 · Từ vựng
寄与きよ
kiyo
sự đóng góp, sự góp phần

彼かれは壁かべに寄よりかかった。
Anh ấy đứng nghiêng vào tường.

N1 · Từ vựng
清きよらか
kiyoraka
sạch, sạch sẽ

清きよらかな水みずが流ながれている。
Dòng nước trong sạch đang chảy.

N1 · Từ vựng
気楽きらく
kiraku
thoải mái, thảnh thơi, vô tư

気楽きらくにいけよ。
Cứ thoải mái mà làm đi.

N1 · Từ vựng
煌きらびやか
kirabiyaka
rực rỡ, lộng lẫy

きらびやかでいて重じゅう厚こうな宮殿きゅうでんを前まえに言葉ことばも出でない。
Đứng trước cung điện vừa lộng lẫy vừa trang nghiêm, tôi không thốt nên lời.

N1 · Từ vựng
切きり
kiri
giới hạn; điểm dừng; chỉ (chỉ có)

ロボットなら危険きけんな状態じょうたいになっても切きり抜ぬけられる。
Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm.

N1 · Từ vựng
桐きり
kiri
cây ngô đồng (paulownia)

桐きりタンスって、火ひにも強つよいのよ。
Tủ gỗ paulownia ấy chịu lửa cũng tốt đấy.

N1 · Từ vựng
切きり替かえる
kirikaeru
chuyển đổi, đổi sang

切きり替かえが大事だいじなのは理解りかいできる。
Tôi hiểu rằng việc chuyển đổi là quan trọng.

N1 · Từ vựng
気流きりゅう
kiryuu
luồng khí, dòng khí (khí quyển)

乱らん気流きりゅうのために飛行機ひこうきが揺ゆれた。
Máy bay rung lắc vì nhiễu động không khí.

N1 · Từ vựng
奇麗きれい
kirei
xinh đẹp; sạch sẽ, gọn gàng

奇麗きれいな花はなには刺とげが有ある。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

N1 · Từ vựng
切きれ目め
kireme
chỗ đứt, khoảng ngắt; ranh giới

金きんの切きれ目めが縁へりの切きれ目め。
Hết tiền là hết tình.

N1 · Từ vựng
際きわ
kiwa
mép, bờ, rìa

理論りろんと実際じっさいを結むすび付つけるべきだ。
Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.

N1 · Từ vựng
木綿きわた
kiwata
bông, cây bông

このブラウスは木綿もめん製せいです。
Chiếc áo này làm bằng vải bông.

N1 · Từ vựng
極きわめて
kiwamete
quá chừng, cực kỳ

2、3年ねんでフランス語ごに熟じゅく達たつするのはきわめて難むずかしい。
Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.

N1 · Từ vựng
近眼きんがん
kingan
tật cận thị

十じゅう人にんに一人ひとりは近眼きんがんである。
Cứ mười người thì có một người bị cận thị.

N1 · Từ vựng
緊急きんきゅう
kinkyuu
gấp, cần kíp

緊急きんきゅうの場合ばあいは、119番ばんに電話でんわしなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.

N1 · Từ vựng
近々きんきん
kinkin
sắp tới, nay mai

彼かの秘密ひみつは近々ちかぢかばれるだろう。
Bí mật của anh ấy sẽ sớm bị lộ ra.

Trang 41 / 174 – tổng 3467 mục