この本は人類学を扱っている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼らは火の周りに集まった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.
冬にグレーのスーツを1着あつらえる事を考えています。
Tôi đang nghĩ đến việc đặt may một bộ vest màu xám cho mùa đông.
彼は圧力に屈した。
Anh ấy đã khuất phục trước áp lực.
彼は額に手を当てた。
Anh ấy chạm tay lên trán.
この手紙はあなた宛だ。
Lá thư này được gửi cho bạn.
「珈琲」は当て字で書かれた言葉だ。
Từ '珈琲' (cà phê) là từ được viết bằng chữ mượn âm.
男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.
規則に当てはめて彼を罰した。
Chúng tôi đã phạt anh ấy theo đúng quy định.
この小包は君宛てだ。
Gói hàng này được gửi cho bạn.
彼は会社の跡継ぎとして育てられた。
Anh ấy được nuôi dạy để làm người thừa kế công ty.
食事は後回しにしよう。
Hãy để bữa ăn lại sau.
貴女は、子供好きですね。
Chị có vẻ rất thích trẻ con nhỉ.
彼の車は最新式だ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.
通りは活気に溢れている。
Con đường tràn đầy sức sống.
彼女は油絵を始めた。
Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.
魚を火で炙って食べた。
Tôi hơ cá trên lửa rồi ăn.
あなたはシャツをあべこべに着ている。
Bạn đang mặc áo sơ mi trái rồi.
甘えは禁物だよ。
Không được ỷ lại đâu đấy.
そんな甘口には乗らないよ。
Tôi không mắc bẫy những lời nịnh nọt như thế đâu.
Trang 4 / 174 – tổng 3467 mục