Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
頑固がんこ
ganko
tính ngoan cố, sự ương ngạnh

私わたしはトムほど頑固がんこじゃないよ。
Tôi không ngoan cố như Tom.

N1 · Từ vựng
願書がんしょ
gansho
đơn xin, đơn thỉnh nguyện

彼かれは事務所じむしょに願書がんしょを提出ていしゅつした。
Anh ấy đã nộp đơn nguyện vọng lên văn phòng.

N1 · Từ vựng
頑丈がんじょう
ganjō
chắc chắn, vững chãi; khỏe, lực lưỡng

このベッドは頑丈がんじょうそうです。
Cái giường này trông có vẻ chắc chắn.

N1 · Từ vựng
岩石がんせき
ganseki
đá, nham thạch

この板いた状じょうの固かたい岩石がんせきの層そうをプレートと呼よぶ。
Người ta gọi lớp đá cứng dạng tấm này là mảng kiến tạo.

N1 · Từ vựng
元年がんねん
gannen
năm đầu tiên (của một niên hiệu)

令れい和わ元年がんねんに生うまれた。
Tôi sinh vào năm đầu tiên của niên hiệu Reiwa.

N1 · Từ vựng
贋物がんぶつ
gambutsu
đồ giả, hàng giả mạo

それは贋物にせものよ。
Đó là đồ giả đấy.

N1 · Từ vựng
元来がんらい
ganrai
ban đầu, thoạt tiên

彼かれは元来がんらい優やさしい人にんだ。
Vốn dĩ anh ấy là người tốt bụng.

N1 · Từ vựng
生き
ki
sống, thô

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N1 · Từ vựng
期き
ki
kỷ, kỳ

君くんは新あたらしい車くるまを買かう時期じきですよ。
Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.

N1 · Từ vựng
企画きかく
kikaku
sự lập kế hoạch, sự quy hoạch thành phố

零れい細さい企業きぎょうはインフレで苦く境きょうに陥おちいっています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

N1 · Từ vựng
規格きかく
kikaku
tiêu chuẩn, quy cách

この製品せいひんは規格きかくに合あっている。
Sản phẩm này đáp ứng tiêu chuẩn.

N1 · Từ vựng
着飾きかざる
kikazaru
ăn diện; chưng diện

私わたしたちの先生せんせいは美人びじんであったが、着飾きかざるような人にんではなかった。
Cô giáo của chúng là một người đẹp nhưng lại không phải là típ người mặc đẹp.

N1 · Từ vựng
器官きかん
kikan
cơ quan (trong cơ thể)

物ものを視覚しかく的てきに覚おぼえる器官きかんは視し床しょう下か部ぶの下したにある。
Cơ quan ghi nhớ sự vật bằng thị giác nằm ở phía dưới vùng dưới đồi.

N1 · Từ vựng
季刊きかん
kikan
ấn phẩm hàng quý, tạp chí ra theo quý

この雑誌ざっしは季刊きかんです。
Tạp chí này ra theo quý.

N1 · Từ vựng
危害きがい
kigai
sự làm hại, sự làm tổn hại

犬いぬは主しゅ人じんを危害きがいから守まもった。
Con chó đã bảo vệ chủ khỏi nguy hiểm.

N1 · Từ vựng
気兼きがね
kigane
sự e ngại, ngại ngùng (sợ làm phiền người khác)

親おやはいつでも気兼きがねなく、子供こどものそばにいることができる。
Bố mẹ luôn có thể ở bên cạnh con mình mà không nề hà gì cả.

N1 · Từ vựng
気軽きがる
kigaru
thoải mái, nhẹ nhõm; không câu nệ

どうぞお気軽きがるに。
Xin cứ tự nhiên, đừng khách sáo.

N1 · Từ vựng
危機きき
kiki
sự khủng hoảng

これらの動物どうぶつは、絶滅ぜつめつの危機ききに瀕ひんしています。
Những loài động vật này đang có nguy cơ tuyệt chủng.

N1 · Từ vựng
聞きき取とり
kikitori
nghe hiểu; kỹ năng nghe hiểu

大阪おおさかの方言ほうげんは聞きき取とり難がたい。
Phương ngữ Osaka khó nghe hiểu.

N1 · Từ vựng
効きき目め
kikime
kết quả, hiệu lực

薬くすりの効きき目めを調しらべてみます。
Tôi sẽ kiểm tra xem thuốc có tác dụng thế nào.

Trang 35 / 174 – tổng 3467 mục