私はトムほど頑固じゃないよ。
Tôi không ngoan cố như Tom.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は事務所に願書を提出した。
Anh ấy đã nộp đơn nguyện vọng lên văn phòng.
このベッドは頑丈そうです。
Cái giường này trông có vẻ chắc chắn.
この板状の固い岩石の層をプレートと呼ぶ。
Người ta gọi lớp đá cứng dạng tấm này là mảng kiến tạo.
令和元年に生まれた。
Tôi sinh vào năm đầu tiên của niên hiệu Reiwa.
それは贋物よ。
Đó là đồ giả đấy.
彼は元来優しい人だ。
Vốn dĩ anh ấy là người tốt bụng.
鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
君は新しい車を買う時期ですよ。
Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.
零細企業はインフレで苦境に陥っています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.
この製品は規格に合っている。
Sản phẩm này đáp ứng tiêu chuẩn.
私たちの先生は美人であったが、着飾るような人ではなかった。
Cô giáo của chúng là một người đẹp nhưng lại không phải là típ người mặc đẹp.
物を視覚的に覚える器官は視床下部の下にある。
Cơ quan ghi nhớ sự vật bằng thị giác nằm ở phía dưới vùng dưới đồi.
この雑誌は季刊です。
Tạp chí này ra theo quý.
犬は主人を危害から守った。
Con chó đã bảo vệ chủ khỏi nguy hiểm.
親はいつでも気兼ねなく、子供のそばにいることができる。
Bố mẹ luôn có thể ở bên cạnh con mình mà không nề hà gì cả.
どうぞお気軽に。
Xin cứ tự nhiên, đừng khách sáo.
これらの動物は、絶滅の危機に瀕しています。
Những loài động vật này đang có nguy cơ tuyệt chủng.
大阪の方言は聞き取り難い。
Phương ngữ Osaka khó nghe hiểu.
薬の効き目を調べてみます。
Tôi sẽ kiểm tra xem thuốc có tác dụng thế nào.
Trang 35 / 174 – tổng 3467 mục