Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
学芸がくげい
gakugei
học thuật và nghệ thuật; giáo dục khai phóng

芳田氏は山形県に生まれ、日本大学芸術学部油絵科を卒業する。
Ông Yoshida sinh ra ở tỉnh Yamagata và tốt nghiệp khoa hội họa sơn dầu, khoa Nghệ thuật của Đại học Nihon.

N1 · Từ vựng
学士がくし
gakushi
cử nhân

あなたは学士がくし号ごうを持もっています。
Bạn có bằng cử nhân.

N1 · Từ vựng
学説がくせつ
gakusetsu
thuyết, học thuyết

彼かれの新しん学説がくせつは私わたくしには理解りかいできない。
Học thuyết mới của anh ấy thì tôi không thể hiểu nổi.

N1 · Từ vựng
楽譜がくふ
gakufu
bản nhạc, tổng phổ

彼かれはピアノを楽譜がくふなしで弾ひいた。
Anh ấy chơi piano mà không cần nhìn bản nhạc.

N1 · Từ vựng
学歴がくれき
gakureki
quá trình học hành

彼かれは学歴がくれきを鼻はなにかけている。
Anh ta hay khoe khoang về học vấn của mình.

N1 · Từ vựng
崖がけ
gake
vách đá

彼かれの息子むすこは崖がけから落おちた。
Con trai anh ấy đã ngã xuống khỏi vách đá.

N1 · Từ vựng
雅致がち
gachi
nhã trí, vẻ tao nhã tinh tế

雅致がちのある庭園ていえんだ。
Đó là khu vườn có vẻ tao nhã tinh tế.

N1 · Từ vựng
がっくり
gakkuri
thất vọng não nề; suy sụp; chán nản

彼かれはがっくりひざをついた。
Anh ấy sụp xuống, khuỵu gối xuống đất.

N1 · Từ vựng
合唱がっしょう
gasshō
hợp xướng

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N1 · Từ vựng
がっしり
gasshiri
vững chắc, kiên quyết

そのスポーツ選手せんしゅはがっしりした体格たいかくをしていた。
Vận động viên đó có thân hình vạm vỡ, chắc nịch.

N1 · Từ vựng
合致がっち
gatchi
sự phù hợp, trùng khớp

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N1 · Từ vựng
がっちり
gatchiri
chắc chắn; vạm vỡ; cứng cáp (thân hình)

がっちり組くんで助たすけ合あわねばならない。
Chúng ta phải gắn bó chặt chẽ, tựa lưng vào nhau mà giúp đỡ lẫn nhau.

N1 · Từ vựng
月日がっぴ
gappi
ngày tháng (trên văn bản)

私わたしたちは来月らいげつ日本にっぽんを離はなれます。
Chúng tôi sẽ rời Nhật Bản vào tháng sau.

N1 · Từ vựng
合併がっぺい
gappei
sự kết hợp, sự sáp nhập

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N1 · Từ vựng
がる
garu
có vẻ, tỏ ra (hậu tố chỉ dấu hiệu cảm giác)

彼女かのじょはあがるとどもる。
Mỗi khi bị căng thẳng, cô ấy lại nói lắp bắp.

N1 · Từ vựng
側がわ
gawa
mặt, bên

彼かれは私わたしの側がわに座すわった。
Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.

N1 · Từ vựng
癌がん
gan
bệnh ung thư

彼かれは癌がんで死しんだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.

N1 · Từ vựng
眼科がんか
ganka
khoa mắt

彼かれの友人ゆうじんには医者いしゃが二人ふたりいる。一人ひとりは外科げか医いで、もう一人ひとりは眼科がんか医いだ。
Trong số bạn bè của anh ấy có hai bác sĩ. Một người là bác sĩ phẫu thuật, người còn lại là bác sĩ nhãn khoa.

N1 · Từ vựng
眼球がんきゅう
gankyuu
cầu mắt, nhãn cầu

豚ぶたの眼球がんきゅうは食たべても大丈夫だいじょうぶなんですか?
Nhãn cầu của lợn ăn vào có sao không?

N1 · Từ vựng
眼鏡がんきょう
gankyō
kính đeo mắt

眼鏡めがねをかけないと彼かれはさっぱり見みえない。
Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.

Trang 34 / 174 – tổng 3467 mục