Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
慣用かんよう
kanyō
cách dùng thông thường, quán dụng

食しょく習慣しゅうかんは国くににより異ことなる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

N1 · Từ vựng
寛容かんよう
kanyō
sự nhịn, tính chịu đựng

敵てきに対たいして寛かん大だいだ。
Anh ấy rộng lượng đối với kẻ thù.

N1 · Từ vựng
観覧かんらん
kanran
xem, tham quan, thưởng lãm

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N1 · Từ vựng
官僚かんりょう
kanryō
quan lại, công chức

彼かれの辞職じしょくで官僚かんりょうの席せきに空あきができた。
Việc anh ấy từ chức đã để lại một vị trí trống trong hàng ngũ quan chức.

N1 · Từ vựng
慣例かんれい
kanrei
phong tục, tục lệ

慣例かんれいに従したがって式しきを行いった。
Buổi lễ được tổ chức theo thông lệ.

N1 · Từ vựng
還暦かんれき
kanreki
lễ mừng thọ 60 tuổi (kanreki)

母はは方かたの祖父そふは明日あした還暦かんれきを迎むかえる。
Ông ngoại của tôi ngày mai sẽ đón sinh nhật lần thứ 60.

N1 · Từ vựng
貫禄かんろく
kanroku
phong thái đường hoàng, uy nghiêm

貫禄かんろくがついたね。
Bạn trông có phong thái đĩnh đạc hơn rồi đấy.

N1 · Từ vựng
緩和かんわ
kanwa
sự giảm nhẹ, sự bớt đi

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N1 · Từ vựng
蓋がい
gai
vỏ, vỏ bọc

蓋ふたが開ひらけられないんです。
Tôi không mở được cái nắp này.

N1 · Từ vựng
街がい
gai
khu phố, đường phố

彼かれは街まちを出でていく前まえに彼女かのじょに会あうつもりだった。
Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.

N1 · Từ vựng
外貨がいか
gaika
ngoại tệ

外貨がいかの為替かわせレートは毎日まいにち変かわる。
Tỷ giá hối đoái ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

N1 · Từ vựng
外観がいかん
gaikan
vẻ bề ngoài, diện mạo bên ngoài

外観がいかんはあてにならない。
Vẻ bề ngoài không đáng tin.

N1 · Từ vựng
外相がいしょう
gaishō
Bộ trưởng Ngoại giao

外相がいしょうは、戦争せんそうは避さけられないと言いった。
Bộ trưởng Ngoại giao nói rằng chiến tranh là không thể tránh khỏi.

N1 · Từ vựng
害がいする
gaisuru
gây thiệt hại, làm tổn hại

彼かれは他人たにんの私わたくし事ごとを侵しん害がいする。
Anh ấy xâm phạm đời tư của người khác.

N1 · Từ vựng
概説がいせつ
gaisetsu
khái thuyết, trình bày tổng quan

概がいして彼女かのじょは早はや起おきだ。
Nói chung, cô ấy là người dậy sớm.

N1 · Từ vựng
該当がいとう
gaitō
tương ứng

この条件じょうけんに該当がいとうする人にんは誰だれもいない。
Không có một ai đáp ứng được những điều kiện này cả.

N1 · Từ vựng
街頭がいとう
gaitō
đường phố, nơi công cộng

彼かれは街頭がいとうで買かった絵えを額がく縁ぶちに入いれた。
Anh ấy đã lồng bức tranh mua trên phố vào khung.

N1 · Từ vựng
概念がいねん
gainen
khái niệm, quan niệm

既き成せい概念がいねんを壊こわそう!
Hãy phá vỡ những quan niệm cố hữu!

N1 · Từ vựng
外来がいらい
gairai
của nước ngoài; nhập khẩu

君くんは外来がいらい思想しそうに偏見へんけんを抱だいているようだ。
Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

N1 · Từ vựng
概略がいりゃく
gairyaku
đại lược, tóm tắt

彼かれに計画けいかくの概略がいりゃくを述のべてもらおう。
Hãy nhờ anh ấy trình bày khái quát về kế hoạch.

Trang 33 / 174 – tổng 3467 mục