Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
換算かんさん
kansan
quy đổi (tiền tệ); chuyển đổi (số liệu); đổi sang

彼かれは円えんをドルと換かえた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.

N1 · Từ vựng
監視かんし
kanshi
sự giám sát, theo dõi

王子おうじはその城しろに3年間ねんかん監かん禁きんされた。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

N1 · Từ vựng
慣習かんしゅう
kanshuu
tập quán, thói quen (xã hội)

そんな悪わるい慣習かんしゅうは廃止はいしすべきだ。
Phong tục xấu như vậy nên bị bãi bỏ.

N1 · Từ vựng
観衆かんしゅう
kanshuu
khán giả, người xem

観衆かんしゅうはみんな興奮こうふんした。
Tất cả khán giả đều phấn khích.

N1 · Từ vựng
干渉かんしょう
kanshō
sự gây trở ngại, sự quấy rầy

彼女かのじょをからかわない方ほうがいいよ。3本ほんビールを飲のみ干ほしたところだから。
Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.

N1 · Từ vựng
感触かんしょく
kanshoku
cảm giác khi chạm, xúc cảm

これはシルクの感触かんしょくだ。
Cái này có cảm giác như lụa.

N1 · Từ vựng
肝心かんじん
kanjin
quan trọng nhất, cốt yếu

始はじめが肝心かんじん。
Khởi đầu là điều quan trọng.

N1 · Từ vựng
歓声かんせい
kansei
tiếng reo hò, hoan hô

歓声かんせいが上あがった。
Tiếng hoan hô vang lên.

N1 · Từ vựng
感染かんせん
kansen
sự nhiễm, sự làm nhiễm độc

彼かれはその話はなしに深ふかく感動かんどうした。
Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.

N1 · Từ vựng
幹線かんせん
kansen
đường sắt chính

新あたらしい新幹線しんかんせんの速はやいこと!
Tàu Shinkansen mới nhanh thật đấy!

N1 · Từ vựng
関税かんぜい
kanzei
thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào

宝石ほうせきの関税かんぜいを払はらった。
Chúng tôi đã nộp thuế hải quan cho đá quý.

N1 · Từ vựng
簡素かんそ
kanso
tính đơn giản, tính mộc mạc

その式しき典てんは簡素かんそだった。
Buổi lễ đó rất giản dị.

N1 · Từ vựng
観点かんてん
kanten
quan điểm, góc nhìn

私わたしの美び的てき観点かんてんからすると。
Theo quan điểm thẩm mỹ của tôi.

N1 · Từ vựng
感度かんど
kando
độ nhạy (thiết bị); độ bắt sóng

高こう感度かんどフィルムは出だしてもいいですか。
Tôi có thể lấy phim có độ nhạy cao ra được không?

N1 · Từ vựng
幹部かんぶ
kambu
cán bộ lãnh đạo, ban lãnh đạo

彼かれはその問題もんだいについて幹部かんぶの何なん人にんかと協議きょうぎした。
Anh ấy đã bàn bạc với một số cán bộ về vấn đề đó.

N1 · Từ vựng
勘弁かんべん
kamben
sự tha thứ, sự tha lỗi

お勘定かんじょうです。
Đây là hóa đơn của quý khách.

N1 · Từ vựng
完璧かんぺき
kampeki
hoàn hảo, hoàn toàn

もし英語えいごさえ出で来きたらきみは完璧かんぺきなんだけど。
Bạn chỉ cần nói được tiếng Anh thôi là bạn đã có thể trở nên hoàn hảo rồi.

N1 · Từ vựng
感無量かんむりょう
kammuryō
cảm xúc dạt dào; xúc động khôn xiết

卒業そつぎょう式しきで感無量かんむりょうだった。
Tôi xúc động khôn xiết trong lễ tốt nghiệp.

N1 · Từ vựng
勧誘かんゆう
kanyuu
sự mời chào, vận động, rủ rê

部ぶ活かつの勧誘かんゆうにももう慣なれた。
Tôi đã quen với việc được mời tham gia các hoạt động câu lạc bộ rồi.

N1 · Từ vựng
関与かんよ
kanyo
sự tham gia, sự tham dự

あなたには関係かんけいない。
Không phải việc của bạn.

Trang 32 / 174 – tổng 3467 mục