Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
可愛かわいらしい
kawairashii
đẹp đẽ, xinh

何なんとかわいらしい人形にんぎょうだ!
Con búp bê đáng yêu làm sao!

N1 · Từ vựng
交かわす
kawasu
trao đổi (lời nói, thư từ, đòn đánh)

朱しゅに交まじわれば赤あかくなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

N1 · Từ vựng
代かわる
kawaru
thay thế, nối tiếp, thay phiên

犬いぬの代かわりに猫ねこを飼かいたい。
Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.

N1 · Từ vựng
代かわる代がわる
kawarugawaru
lần lượt nhau, luân phiên nhau

かわるがわるボート漕こごう。
Chúng ta thay phiên nhau chèo thuyền đi.

N1 · Từ vựng
乾かん
kan
khô

この機会きかいに乾杯かんぱいすべきだ。
Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.

N1 · Từ vựng
管かん
kan
ống dẫn, ống sáo

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N1 · Từ vựng
幹かん
kan
thân cây

鉄鋼てっこうは基き幹かん産業さんぎょうである。
Thép là ngành công nghiệp then chốt.

N1 · Từ vựng
冠かん
kan
mũ miện

その王様おうさまはいつも王おう冠かんをかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

N1 · Từ vựng
観かん
kan
cái nhìn, cái ngó

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N1 · Từ vựng
館かん
kan
nhà ở, căn nhà

図書館としょかんはどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?

N1 · Từ vựng
簡易かんい
kani
đơn giản, giản tiện

安あん価かな簡易かんい住宅じゅうたくを提供ていきょうします。
Chúng tôi cung cấp nhà ở lắp ghép giá rẻ.

N1 · Từ vựng
感慨かんがい
kangai
cảm khái, xúc động sâu sắc

感慨かんがい深ふかい日にちでした。
Đó là một ngày đầy cảm xúc sâu sắc.

N1 · Từ vựng
寒気かんき
kanki
lạnh, lạnh lẽo

寒気かんきがする。
Tôi cảm thấy ớn lạnh.

N1 · Từ vựng
簡潔かんけつ
kanketsu
ngắn gọn, súc tích

簡潔かんけつな説明せつめいをしろ。
Hãy giải thích một cách ngắn gọn.

N1 · Từ vựng
還元かんげん
kangen
sự hoàn nguyên, khử (hóa học); trả lại nguyên trạng

ギリシャはもはや自分じぶんの国債こくさいを償しょう還かんすることができない。
Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.

N1 · Từ vựng
刊行かんこう
kankō
sự công bố, sự xuất bản

ついに新あたらしい小説しょうせつが刊行かんこうされた。
Cuối cùng thì một tiểu thuyết mới đã được phát hành.

N1 · Từ vựng
慣行かんこう
kankō
thói quen, tập quán

その慣行かんこうは廃止はいしすべきだ。
Tập quán đó nên bị bãi bỏ.

N1 · Từ vựng
勧告かんこく
kankoku
lời khuyên, lời chỉ bảo

勧かん工場こうばには約やく20の出で店みせが並ならんだ。
Tại hội chợ triển lãm có khoảng 20 gian hàng xếp thành hàng.

N1 · Từ vựng
看護かんご
kango
sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng

看護婦かんごふは泣なく子こをなだめた。
Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

N1 · Từ vựng
漢語かんご
kango
từ Hán-Nhật, từ gốc Hán

漢語かんごはもともと外来がいらい語ごです。
Từ Hán vốn dĩ là từ ngoại lai.

Trang 31 / 174 – tổng 3467 mục