Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
ヶ月かげつ
kagetsu
đơn vị đếm tháng

私わたくしはそこで3ヶ月間働さんかげつかんはたらいています。
Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.

N1 · Từ vựng
加工かこう
kakō
sự gia công, chế biến

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

N1 · Từ vựng
化合かごう
kagō
sự hóa hợp; kết hợp hóa học

化粧けしょう品ひんにかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.

N1 · Từ vựng
嵩張かさばる
kasabaru
cồng kềnh; chiếm chỗ; phình to

このお土産みやげかさばるなぁ。
Mấy món quà lưu niệm này cồng kềnh thật đấy.

N1 · Từ vựng
嵩かさむ
kasamu
tăng lên, dồn lại (chi phí, khối lượng)

費用ひようが嵩かさんで困こまっている。
Chi phí cứ tăng lên khiến tôi đau đầu.

N1 · Từ vựng
風車かざぐるま
kazaguruma
cối xay gió

オランダでは、どこへ行いっても風ふう車しゃが見みられる。
Ở Hà Lan, đi đến đâu cũng có thể nhìn thấy cối xay gió.

N1 · Từ vựng
畏かしこまりました
kashikomarimashita
vâng, nhất trí ạ!; rõ ạ!; đã hiểu ạ! (lịch sự)

かしこまりました。サラダバーはあちらです。
Vâng, tôi hiểu rồi ạ. Quầy salad ở phía kia ạ.

N1 · Từ vựng
華奢かしゃ
kasha
sự xa xỉ, sự xa hoa

彼女かのじょは華奢きゃしゃな体格たいかくだ。
Cô ấy có thân hình mảnh mai.

N1 · Từ vựng
箇所かしょ
kasho
chỗ, điểm, phần (trong văn bản)

この湖みずうみはこの箇所かしょが一番いちばん深ふかい。
Hồ này sâu nhất ở chỗ này.

N1 · Từ vựng
火傷かしょう
kashō
vết bỏng, vết phỏng

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N1 · Từ vựng
箇条書かじょうがき
kajōgaki
sự ghi thành từng khoản

要点ようてんを箇条書かじょうがきにした。
Tôi ghi các điểm chính thành từng khoản.

N1 · Từ vựng
噛かじる
kajiru
gặm, cắn nhấm

噛かむ馬うまは終しまいまで噛かむ。
Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.

N1 · Từ vựng
微かすか
kasuka
mờ nhạt, thoang thoảng, yếu ớt

少年しょうねんは容貌ようぼうが父親ちちおやに微かすかに似にていた。
Dung mạo của cậu bé hơi giống người cha.

N1 · Từ vựng
霞かすむ
kasumu
mờ sương; mờ đi; nhòe đi

展望てんぼう台だいから遠とおくの街まちが霞かすんで見みえる。
Từ đài quan sát, thành phố ở xa hiện ra mờ ảo trong sương.

N1 · Từ vựng
化かする
kasuru
thay đổi, biến đổi

患者かんじゃの症状しょうじょうは日にちごとに変化へんかする。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

N1 · Từ vựng
擦かする
kasuru
sượt qua, chạm nhẹ

トムはマッチを擦さつってろうそくに火ひをつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.

N1 · Từ vựng
火星かせい
kasei
sao Hỏa

火星かせいには生物せいぶつの形けい跡せきはない。
Trên sao Hỏa không có dấu vết của sinh vật.

N1 · Từ vựng
化石かせき
kaseki
hoá đá, hoá thạch

化石かせき燃料ねんりょうの値段ねだんが急きゅう騰とうした。
Giá nhiên liệu hóa thạch đã tăng vọt.

N1 · Từ vựng
河川かせん
kasen
sông ngòi, sông suối

空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

N1 · Từ vựng
化繊かせん
kasen
sợi tổng hợp, sợi hóa học

この服ふくは化繊かせんでできている。
Bộ quần áo này làm bằng sợi tổng hợp.

Trang 27 / 174 – tổng 3467 mục