Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
佳句かく
kaku
câu văn hay, đoạn văn đẹp

この詩しには佳句かくが多おおい。
Bài thơ này có nhiều câu văn hay.

N1 · Từ vựng
画かく
kaku
nét (của chữ Hán)

彼女かのじょは旅行りょこうを計画けいかくしている。
Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.

N1 · Từ vựng
格差かくさ
kakusa
sự chênh lệch, sự không bằng nhau

裕福ゆうふくな人々ひとびとと貧まずしい人々ひとびととの格差かくさはますます広ひろがっている。
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo ngày càng rộng ra.

N1 · Từ vựng
拡散かくさん
kakusan
sự khuếch tán, lan tỏa

それは拡大かくだい解釈かいしゃくだね。
Đó là suy diễn quá đà đấy.

N1 · Từ vựng
各種かくしゅ
kakushu
các loại, đủ loại

海うみは各種かくしゅの資源しげんを与あたえてくれる。
Biển cung cấp cho chúng ta nhiều loại tài nguyên khác nhau.

N1 · Từ vựng
隔週かくしゅう
kakushuu
hai tuần một lần; cách tuần

私わたしの両親りょうしんは離婚りこんしてるので、隔週かくしゅう末まつだけお父とうさんと過すごします。
Vì bố mẹ tôi ly hôn rồi, nên tôi chỉ dành thời gian với bố tôi vào các ngày cuối tuần.

N1 · Từ vựng
確信かくしん
kakushin
niềm tin chắc chắn, sự tin chắc

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N1 · Từ vựng
革新かくしん
kakushin
sự cải cách, sự cải lương

革かわ張はりのソファにするか?布ぬの張ばりりのソファにするか?
Chúng ta chọn loại ghế sofa nào đây? Sofa da hay là sofa vải?

N1 · Từ vựng
確定かくてい
kakutei
sự xác định, quyết định chính thức

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N1 · Từ vựng
獲得かくとく
kakutoku
sự được, sự giành được

欲ほしいほうを獲かくれ。
Hãy lấy cái nào bạn muốn.

N1 · Từ vựng
確保かくほ
kakuho
sự bảo đảm, sự cam đoan

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N1 · Từ vựng
革命かくめい
kakumei
cách mạng

その国くにに革命かくめいが起おこった。
Một cuộc cách mạng đã nổ ra ở quốc gia đó.

N1 · Từ vựng
確立かくりつ
kakuritsu
sự thành lập, sự thiết lập

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N1 · Từ vựng
賭かけ
kake
sự đánh cuộc

大おおきな賭かけだ。
Đây là một canh bạc lớn.

N1 · Từ vựng
掛かけ
kake
mua chịu, bán chịu (ghi nợ)

必かならずドアに鍵かぎを掛かけるようにして下ください。
Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.

N1 · Từ vựng
駆かけ足あし
kakeashi
bước chạy đều

トムは駆かけ足あしで階段かいだんを上のぼっていった。
Tom chạy nhanh lên cầu thang.

N1 · Từ vựng
家計かけい
kakei
kinh tế gia đình, chi tiêu hộ gia đình

我わが家やの家計かけいは赤字あかじだ。
Tài chính của gia đình tôi đang bị thâm hụt.

N1 · Từ vựng
駆かけっこ
kakekko
chạy đua; chạy nước rút (trẻ em)

あいつと駆かけっこしたんだ。
Tôi đã chạy đua với hắn.

N1 · Từ vựng
駆かける
kakeru
chạy, lao đi

5台だいの消防しょうぼう車しゃが火事かじの現場げんばに駆かけつけた。
Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.

N1 · Từ vựng
賭かける
kakeru
sự đánh cuộc, đánh cuộc

大おおきな賭かけだ。
Đây là một canh bạc lớn.

Trang 26 / 174 – tổng 3467 mục