Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
解剖かいぼう
kaibō
sự mổ xẻ, giải phẫu; khám nghiệm tử thi

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N1 · Từ vựng
回覧かいらん
kairan
sự lưu thông, sự lưu hành

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N1 · Từ vựng
海流かいりゅう
kairyuu
hải lưu, dòng chảy đại dương

海流かいりゅうに変化へんかが起おきたのだろうか。
Liệu có sự thay đổi nào đã xảy ra với dòng hải lưu không?

N1 · Từ vựng
改良かいりょう
kairyō
sự cải tiến, sự cải thiện

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N1 · Từ vựng
回路かいろ
kairo
mạch điện; mạch

このシステムには、保護ほご回路かいろが組くみ込こまれています。
Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được tích hợp.

N1 · Từ vựng
顧かえりみる
kaerimiru
nhìn lại, hồi tưởng; quan tâm đến

彼女かのじょは費用ひようを顧かえりみず家いえを飾かざりたてた。
Cô ấy trang hoàng nhà cửa mà không màng đến chi phí.

N1 · Từ vựng
省かえりみる
kaerimiru
tự kiểm điểm, phản tỉnh

困難こんなんを省かえりみず前進ぜんしんすべし。
Không được nao núng trước khó khăn, hãy tiến lên phía trước.

N1 · Từ vựng
返かえる
kaeru
trở về, quay lại

彼かれはトンボ返かえりをした。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn nhào.

N1 · Từ vựng
顔付かおつき
kaotsuki
mặt, vẻ mặt

彼かれは優やさしい顔付かおつきをしている。
Anh ấy có khuôn mặt hiền hậu.

N1 · Từ vựng
掲かかげる
kakageru
treo lên, giương (cờ); nêu ra (khẩu hiệu, mục tiêu)

以下いかに掲かかげる人にんが合格ごうかくです。
Những người được liệt kê dưới đây là người đỗ.

N1 · Từ vựng
踵かかと
kakato
gót (chân, giày, tất...)

長ちょう時間じかん歩あるくと踵かかとにたこができる。
Nếu đi bộ lâu, gót chân sẽ bị chai.

N1 · Từ vựng
係かかり
kakari
người phụ trách; bộ phận phụ trách

こちら国際こくさい電話でんわの係かかりです。
Đây là bộ phận điện thoại quốc tế.

N1 · Từ vựng
課外かがい
kagai
ngoại khoá

課外かがい活動かつどうに参加さんかした。
Tôi tham gia hoạt động ngoại khóa.

N1 · Từ vựng
書かき取とり
kakitori
sự chép lại (từ văn bản); bài tập chính tả

今日こんにちは漢字かんじの書かき取とりがある。
Hôm nay có bài kiểm tra viết chính tả chữ Hán.

N1 · Từ vựng
書かき取とる
kakitoru
ghi lại (lời ai nói); chép chính tả; ghi chép (bài giảng)

それを書かき取とるだけでよい。
Chỉ cần chép lại điều đó là được.

N1 · Từ vựng
掻かき回まわす
kakimawasu
khuấy, quấy đảo; làm xáo trộn

スープをよく掻かき回まわしてください。
Hãy khuấy đều nồi súp.

N1 · Từ vựng
欠かく
kaku
thiếu, không có; bỏ bê

欠点けってんのない人間にんげんはいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.

N1 · Từ vựng
角かく
kaku
góc, góc xó

自動車じどうしゃは角かくをすれすれに通かよった。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.

N1 · Từ vựng
核かく
kaku
hạt (của quả); hạt nhân

核かく戦争せんそうが起おきれば、全ぜん人類じんるいが被害ひがいを受うけるだろう。
Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.

N1 · Từ vựng
格かく
kaku
địa vị, thân phận

彼かれは入にゅう試しに合格ごうかくしそうだ。
Chắc là anh ấy sẽ đỗ kỳ thi đầu vào.

Trang 25 / 174 – tổng 3467 mục