Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
階級かいきゅう
kaikyuu
giai cấp, hạng

彼かれは上じょう流りゅう階級かいきゅうの人ひとだ。
Anh ấy thuộc tầng lớp thượng lưu.

N1 · Từ vựng
海峡かいきょう
kaikyō
eo biển, lòng sông

その海峡かいきょうに長ながい橋はしを建設けんせつ中ちゅうです。
Họ đang xây một cây cầu dài qua eo biển đó.

N1 · Từ vựng
会見かいけん
kaiken
buổi hội kiến, tiếp kiến; họp báo

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N1 · Từ vựng
介護かいご
kaigo
chăm sóc (người cao tuổi, bệnh nhân), điều dưỡng

マラリアは蚊かが媒ばい介かいする。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.

N1 · Từ vựng
開催かいさい
kaisai
sự tổ chức, khai mạc (sự kiện, hội nghị)

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N1 · Từ vựng
回収かいしゅう
kaishuu
sự thu hồi, thu gom

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N1 · Từ vựng
改修かいしゅう
kaishuu
sự sửa chữa, sự tu sửa

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N1 · Từ vựng
怪獣かいじゅう
kaijuu
quái vật, yêu quái

次つぎの瞬間しゅんかんヘラクレスは怪獣かいじゅうを捕つかまえた。
Ngay khoảnh khắc tiếp theo, Hercules đã bắt được con quái vật.

N1 · Từ vựng
解除かいじょ
kaijo
sự hủy bỏ, chấm dứt (hợp đồng); gỡ bỏ

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N1 · Từ vựng
回送かいそう
kaisō
sự gửi chuyển tiếp, điều chuyển

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N1 · Từ vựng
階層かいそう
kaisō
giai cấp, hạng

階層かいそう問題もんだいに対たいする、消費しょうひ社会しゃかい論ろんの著ちょである。
Đó là một tác phẩm về lý luận xã hội tiêu dùng đối với vấn đề giai tầng.

N1 · Từ vựng
開拓かいたく
kaitaku
sự khai phá, khai hoang; mở mang

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N1 · Từ vựng
会談かいだん
kaidan
cuộc hội đàm, đàm phán

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N1 · Từ vựng
改定かいてい
kaitei
sự sửa đổi, điều chỉnh (quy định, giá cả)

彼かれは絵えをかいている。
Ông ấy đang vẽ một bức tranh.

N1 · Từ vựng
改訂かいてい
kaitei
sự sửa đổi, hiệu đính (văn bản)

彼かれは絵えをかいている。
Ông ấy đang vẽ một bức tranh.

N1 · Từ vựng
街道かいどう
kaidō
đường cái, quốc lộ

街道かいどうは次つぎの村むらで南みなみへ向むかう。
Con đường chính hướng về phía nam ở ngôi làng tiếp theo.

N1 · Từ vựng
介入かいにゅう
kainyuu
sự xen vào, sự can thiệp

マラリアは蚊かが媒ばい介かいする。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.

N1 · Từ vựng
開発かいはつ
kaihatsu
sự phát triển, khai phá; phát triển (sản phẩm)

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N1 · Từ vựng
海抜かいばつ
kaibatsu
độ cao so với mực nước biển

そのやまは海抜かいばつ2千せんメートルだ。
Ngọn núi đó cao 2.000 mét so với mực nước biển.

N1 · Từ vựng
介抱かいほう
kaihō
sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng

マラリアは蚊かが媒ばい介かいする。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.

Trang 24 / 174 – tổng 3467 mục