Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng雄
osu
(con) đực (động vật, thực vật)
雄弁は銀、沈黙は金。
Im lặng tốt hơn là nói.
N1 · Từ vựngお世辞
oseji
sự tâng bốc, sự xu nịnh
お世辞とはうそのこと。
Lời nịnh nọt chính là lời nói dối.
N1 · Từ vựng襲う
osō
tấn công, ập đến
帝国の逆襲。
Đế chế phản công.
N1 · Từ vựng遅くとも
osokutomo
chậm nhất là; muộn nhất là
遅くとも8時までにはここに来てください。
Muộn nhất là 8 giờ anh phải đến đây.
N1 · Từ vựng恐らく
osoraku
có lẽ, e rằng, chắc là
おそらく彼女は仕事を辞めるだろう。
Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
N1 · Từ vựng恐れ
osore
nỗi sợ; nguy cơ, nỗi lo
彼は死を恐れなかった。
Anh ấy chẳng sợ chết.
N1 · Từ vựng恐れ入る
osoreiru
xin lỗi; mong được lượng thứ; cảm thấy áy náy
恐れ入りますが席をちょっとお詰めください。
Rất xin lỗi vì đã làm phiền ngài, nhưng ngài có thể giúp tôi ngồi dịch sang một bên một chút được không ạ?
N1 · Từ vựngお大事に
odaijini
chúc mau khỏe, xin giữ gìn sức khỏe
お体をお大事に。
Xin hãy giữ gìn sức khỏe.
N1 · Từ vựng煽てる
odateru
xúi giục, xúi bẩy
豚も煽てりゃ木に登る。
Đến lợn mà được tâng bốc thì cũng leo lên cây.
N1 · Từ vựng落ち込む
ochikomu
chán nản; buồn bã; suy sụp tinh thần; xuống tinh thần
彼は落ち込んでいる。
Anh ấy đang suy sụp.
N1 · Từ vựng落ち着き
ochitsuki
sự bình tĩnh, điềm tĩnh
落ち着きが肝心です。
Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh.
N1 · Từ vựng落ち葉
ochiba
lá rụng
庭は落ち葉で覆われていた。
Khu vườn bị bao phủ bởi lá rụng.
N1 · Từ vựng落ちる
ochiru
rơi, rụng; trượt (thi)
猿も木から落ちる。
Nhân vô thập toàn.
N1 · Từ vựngおっかない
okkanai
kinh khủng, khủng khiếp
いくら壁が高いといっても、私も最初はおっかなびっくりでしたよ。
Dù bức tường có cao đến đâu thì lúc đầu tôi cũng sợ hãi lắm.
N1 · Từ vựng仰っしゃる
ossharu
nói (kính ngữ của 言う)
先生のおっしゃることをもっと注意して聞くべきだ。
Bạn nên chú ý nghe giáo viên nói gì.
N1 · Từ vựng乙
otsu
bên B (trong hợp đồng); thứ hai, hạng B
甲の薬は乙の毒。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
N1 · Từ vựngお使い
otsukai
việc vặt được nhờ, chuyến đi làm việc vặt
あの子はよくお使いをする。
Đứa bé đó thường hay chạy việc vặt.
N1 · Từ vựngお手上げ
oteage
bó tay; chịu thua; hết cách; không biết phải làm sao
お手上げだ。
Tôi chịu thua rồi!
N1 · Từ vựng御手洗い
otearai
nhà vệ sinh
御手洗いはあちらです。
Nhà vệ sinh ở phía kia.
N1 · Từ vựng弟
oto
em trai (cách gọi cổ)
弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức khuya.