Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
雄おす
osu
(con) đực (động vật, thực vật)

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N1 · Từ vựng
お世辞せじ
oseji
sự tâng bốc, sự xu nịnh

お世辞せじとはうそのこと。
Lời nịnh nọt chính là lời nói dối.

N1 · Từ vựng
襲おそう
osō
tấn công, ập đến

帝てい国こくの逆ぎゃく襲しゅう。
Đế chế phản công.

N1 · Từ vựng
遅おそくとも
osokutomo
chậm nhất là; muộn nhất là

遅おそくとも8時ときまでにはここに来きてください。
Muộn nhất là 8 giờ anh phải đến đây.

N1 · Từ vựng
恐おそらく
osoraku
có lẽ, e rằng, chắc là

おそらく彼女かのじょは仕事しごとを辞やめるだろう。
Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.

N1 · Từ vựng
恐おそれ
osore
nỗi sợ; nguy cơ, nỗi lo

彼かれは死しを恐おそれなかった。
Anh ấy chẳng sợ chết.

N1 · Từ vựng
恐おそれ入いる
osoreiru
xin lỗi; mong được lượng thứ; cảm thấy áy náy

恐おそれ入いりますが席せきをちょっとお詰つめください。
Rất xin lỗi vì đã làm phiền ngài, nhưng ngài có thể giúp tôi ngồi dịch sang một bên một chút được không ạ?

N1 · Từ vựng
お大事だいじに
odaijini
chúc mau khỏe, xin giữ gìn sức khỏe

お体からだをお大事だいじに。
Xin hãy giữ gìn sức khỏe.

N1 · Từ vựng
煽おだてる
odateru
xúi giục, xúi bẩy

豚ぶたも煽おだてりゃ木きに登のぼる。
Đến lợn mà được tâng bốc thì cũng leo lên cây.

N1 · Từ vựng
落おち込こむ
ochikomu
chán nản; buồn bã; suy sụp tinh thần; xuống tinh thần

彼かれは落おち込こんでいる。
Anh ấy đang suy sụp.

N1 · Từ vựng
落おち着つき
ochitsuki
sự bình tĩnh, điềm tĩnh

落おち着つきが肝心かんじんです。
Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh.

N1 · Từ vựng
落おち葉ば
ochiba
lá rụng

庭にわは落おち葉ばで覆おおわれていた。
Khu vườn bị bao phủ bởi lá rụng.

N1 · Từ vựng
落おちる
ochiru
rơi, rụng; trượt (thi)

猿さるも木きから落おちる。
Nhân vô thập toàn.

N1 · Từ vựng
おっかない
okkanai
kinh khủng, khủng khiếp

いくら壁かべが高たかいといっても、私わたしも最初さいしょはおっかなびっくりでしたよ。
Dù bức tường có cao đến đâu thì lúc đầu tôi cũng sợ hãi lắm.

N1 · Từ vựng
仰おっしゃる
ossharu
nói (kính ngữ của 言う)

先生せんせいのおっしゃることをもっと注意ちゅういして聞きくべきだ。
Bạn nên chú ý nghe giáo viên nói gì.

N1 · Từ vựng
乙おつ
otsu
bên B (trong hợp đồng); thứ hai, hạng B

甲こうの薬くすりは乙おつの毒どく。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.

N1 · Từ vựng
お使つかい
otsukai
việc vặt được nhờ, chuyến đi làm việc vặt

あの子こはよくお使つかいをする。
Đứa bé đó thường hay chạy việc vặt.

N1 · Từ vựng
お手上てあげ
oteage
bó tay; chịu thua; hết cách; không biết phải làm sao

お手しゅ上じょうげだ。
Tôi chịu thua rồi!

N1 · Từ vựng
御手洗おてあらい
otearai
nhà vệ sinh

御手洗おてあらいいはあちらです。
Nhà vệ sinh ở phía kia.

N1 · Từ vựng
弟おと
oto
em trai (cách gọi cổ)

弟おとうとはよく徹夜てつやをする。
Em trai tôi hay thức khuya.

Trang 20 / 174 – tổng 3467 mục