Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
遅おくれ
okure
sự chậm trễ

遅おくれてごめん。
Xin lỗi tôi đến trễ.

N1 · Từ vựng
起おこす
okosu
nâng lên, đỡ dậy

何なにが起おこったんだ?
Có chuyện gì vậy?

N1 · Từ vựng
行おこない
okonai
việc làm, hành động

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

N1 · Từ vựng
厳おごそか
ogosoka
trang nghiêm, uy nghiêm

彼かれは群ぐん衆しゅうに向むかって厳おごそかに語かたりかけた。
Anh ấy trang nghiêm nói với đám đông.

N1 · Từ vựng
傲おごる
ogoru
kiêu ngạo; ngạo mạn; tự cao; khoe khoang

彼かれは我々われわれに対たいし傲慢ごうまんだ。
Anh ấy kiêu ngạo với chúng tôi.

N1 · Từ vựng
長おさ
osa
thủ lĩnh, lãnh tụ

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

N1 · Từ vựng
押おさえる
osaeru
ghìm xuống, giữ chặt; nắm bắt (ý chính)

戸こを押おさえてくれ。
Hãy giữ cửa giúp tôi.

N1 · Từ vựng
お先さきに
osakini
trước, đằng trước

お先さきにどうぞ。
Xin mời bạn đi trước.

N1 · Từ vựng
収おさまる
osamaru
vừa vào (hộp, khung, phạm vi...); nằm gọn trong

二人ふたりは元もとの鞘さやに収おさまった。
Hai bọn họ đã quay trở về với nhau.

N1 · Từ vựng
納おさまる
osamaru
vừa vào (hộp, khung, phạm vi...); nằm gọn trong

結局けっきょくうまくおさまるだろう。
Cuối cùng mọi chuyện sẽ ổn thỏa thôi.

N1 · Từ vựng
治おさまる
osamaru
lắng xuống (bão, giận dữ, xung đột...); dịu đi; nguôi đi

風かぜが治おさまった。
Gió đã lặng.

N1 · Từ vựng
お産さん
osan
sinh nở; sinh con; ca đẻ

ケイちゃんはとても運うんがいいのよ。お産さんの時ときから、そうだったわ。
Kei rất may mắn đấy. Từ lúc sinh ra đã như vậy rồi.

N1 · Từ vựng
教おしえ
oshie
lời dạy, sự giáo huấn; giáo lý

漢字かんじを少すこし教おしえてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.

N1 · Từ vựng
押おし込こむ
oshikomu
đẩy vào; nhồi vào; nhét vào; chen vào

誰だれかが私わたしを中なかへ押おし込こんだ。
Ai đó đã đẩy tôi vào trong.

N1 · Từ vựng
惜おしむ
oshimu
tiếc, quý trọng; dè sẻn

河豚ふぐは食くいたし命いのちは惜おしし。
Hoa hồng nào mà chẳng có gai.

N1 · Từ vựng
お喋しゃべり
oshaberi
sự nói nhiều, chuyện phiếm; người hay nói

教室きょうしつでおしゃべりをしてはいかん。
Không được nói chuyện trong lớp học.

N1 · Từ vựng
お洒落しゃれ
oshare
sành điệu; hợp thời trang; ăn mặc đẹp; chú trọng vẻ ngoài

トムはおしゃれに全まったく関心かんしんがない。
Tom hoàn toàn không quan tâm đến việc ăn diện.

N1 · Từ vựng
押おし寄よせる
oshiyoseru
tiến tới áp sát; ùa tới; tràn tới

波なみまた波なみが岸きし辺べに押おし寄よせた。
Sóng nối tiếp sóng dồn dập ập vào bờ.

N1 · Từ vựng
お祖父じいさん
ojiisan
ông (nội, ngoại)

おじいさんの世話せわをする。
Tôi chăm sóc ông tôi.

N1 · Từ vựng
お邪魔じゃまします
ojamashimasu
xin lỗi vì đã làm phiền; tôi xin phép vào

お邪魔じゃまします。
Xin phép vào nhà, tôi làm phiền một chút.

Trang 19 / 174 – tổng 3467 mục