Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng遅れ
okure
sự chậm trễ
遅れてごめん。
Xin lỗi tôi đến trễ.
N1 · Từ vựng起こす
okosu
nâng lên, đỡ dậy
何が起こったんだ?
Có chuyện gì vậy?
N1 · Từ vựng行い
okonai
việc làm, hành động
私も行った。
Tôi cũng đã đi.
N1 · Từ vựng厳か
ogosoka
trang nghiêm, uy nghiêm
彼は群衆に向かって厳かに語りかけた。
Anh ấy trang nghiêm nói với đám đông.
N1 · Từ vựng傲る
ogoru
kiêu ngạo; ngạo mạn; tự cao; khoe khoang
彼は我々に対し傲慢だ。
Anh ấy kiêu ngạo với chúng tôi.
N1 · Từ vựng長
osa
thủ lĩnh, lãnh tụ
市長は市政を司る。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.
N1 · Từ vựng押さえる
osaeru
ghìm xuống, giữ chặt; nắm bắt (ý chính)
戸を押さえてくれ。
Hãy giữ cửa giúp tôi.
N1 · Từ vựngお先に
osakini
trước, đằng trước
お先にどうぞ。
Xin mời bạn đi trước.
N1 · Từ vựng収まる
osamaru
vừa vào (hộp, khung, phạm vi...); nằm gọn trong
二人は元の鞘に収まった。
Hai bọn họ đã quay trở về với nhau.
N1 · Từ vựng納まる
osamaru
vừa vào (hộp, khung, phạm vi...); nằm gọn trong
結局うまくおさまるだろう。
Cuối cùng mọi chuyện sẽ ổn thỏa thôi.
N1 · Từ vựng治まる
osamaru
lắng xuống (bão, giận dữ, xung đột...); dịu đi; nguôi đi
風が治まった。
Gió đã lặng.
N1 · Từ vựngお産
osan
sinh nở; sinh con; ca đẻ
ケイちゃんはとても運がいいのよ。お産の時から、そうだったわ。
Kei rất may mắn đấy. Từ lúc sinh ra đã như vậy rồi.
N1 · Từ vựng教え
oshie
lời dạy, sự giáo huấn; giáo lý
漢字を少し教えてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.
N1 · Từ vựng押し込む
oshikomu
đẩy vào; nhồi vào; nhét vào; chen vào
誰かが私を中へ押し込んだ。
Ai đó đã đẩy tôi vào trong.
N1 · Từ vựng惜しむ
oshimu
tiếc, quý trọng; dè sẻn
河豚は食いたし命は惜しし。
Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
N1 · Từ vựngお喋り
oshaberi
sự nói nhiều, chuyện phiếm; người hay nói
教室でおしゃべりをしてはいかん。
Không được nói chuyện trong lớp học.
N1 · Từ vựngお洒落
oshare
sành điệu; hợp thời trang; ăn mặc đẹp; chú trọng vẻ ngoài
トムはおしゃれに全く関心がない。
Tom hoàn toàn không quan tâm đến việc ăn diện.
N1 · Từ vựng押し寄せる
oshiyoseru
tiến tới áp sát; ùa tới; tràn tới
波また波が岸辺に押し寄せた。
Sóng nối tiếp sóng dồn dập ập vào bờ.
N1 · Từ vựngお祖父さん
ojiisan
ông (nội, ngoại)
おじいさんの世話をする。
Tôi chăm sóc ông tôi.
N1 · Từ vựngお邪魔します
ojamashimasu
xin lỗi vì đã làm phiền; tôi xin phép vào
お邪魔します。
Xin phép vào nhà, tôi làm phiền một chút.